tatter

/'tætə/
Học thuật
Thân thiện
tatter

A child holds a colorful tatter from an old flag.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh vải, mảnh giấy nhỏ rách: Một phần nhỏ, thường bị rách, của vải, giấy hoặc vật liệu tương tự.
    • Giẻ rách; quần áo rách tả tơi: Trạng thái hoặc vật dụng bị rách nát, tơi tả.
dụ sử dụng
  • (Lá cờ bị gió mạnh tả tơi.)
  • (Sau chuyến đi dài, quần áo của anh ấy rách rưới tả tơi.)
  • ( ấy tìm thấy một mảnh của thư trong ngăn kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in tatters": ở trong tình trạng rách nát hoặc hỏng hóc hoàn toàn; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ kế hoạch, hy vọng bị tan vỡ.

    • His reputation was in tatters after the scandal. (Danh tiếng của anh ta tan nát sau vụ bê bối.)
    • The economy is in tatters. (Nền kinh tế đang đổ nát.)
  • "to tear to tatters": nát thành từng mảnh; phê bình, chỉ trích ai/cái một cách kịch liệt.

    • The critic tore the new play to tatters. (Nhà phê bình chỉ trích vở kịch mới thậm tệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tattered (tính từ): rách tả tơi, rách nát.
    • A tattered book. (Một cuốn sách rách nát.)
Từ đồng nghĩa
  • Shred: mảnh vụn, dải dài bị .
  • Rag: giẻ rách, mảnh vải .
  • Scrap: mảnh vụn, mảnh nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Tatterdemalion (danh từ, ít dùng): người ăn mặc rách rưới, người lang thang.
    • The old tatterdemalion wandered the streets. (Ông già ăn mày rách rưới lang thang trên phố.)
tatter

A child holds a colorful tatter from an old flag.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. miếng, mảnh (vải, giấy)
    • to tear to tatters
      vụn ra từng mảnh
  2. giẻ rách; quần áo rách rưới
    • to be in tatters
      ăn mặc rách rưới