chide

/tʃaid/
Học thuật
Thân thiện
chide

The mother chides her child for running into the street.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách: Hành động nói với ai đó một cách giận dữ hoặc không hài lòng họ đã làm điều sai trái. Sự quở trách này thường mang tính nhẹ nhàng, không gay gắt như "scold".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The teacher gently chided the student for forgetting his homework. (Giáo viên nhẹ nhàng khiển trách học sinh quên làm bài tập về nhà.)
    • She chided herself for being so careless. ( ấy tự trách mình đã quá bất cẩn.)
    • "You really should know better," he chided. ("Con thực sự nên biết hơn chứ," anh ấy la rầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to chide someone for (doing) something": la rầy ai (đã làm) điều đó.
    • He chided his friend for arriving late. (Anh ấy mắng bạn mình đến muộn.)
  • "to chide someone into (doing) something": la rầy ai để thúc giục họ làm điều đó.
    • She chided him into apologizing. ( ấy quở trách anh ta để anh ta phải xin lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiding (danh từ): Sự la rầy, lời quở trách.
    • Her chiding was meant to be helpful, not hurtful. (Lời quở trách của ấy nhằm mục đích giúp đỡ, không phải làm tổn thương.)
  • Chidingly (trạng từ): Một cách quở trách, la rầy.
    • He looked at her chidingly. (Anh ấy nhìn ấy một cách quở trách.)
Từ đồng nghĩa
  • Reprimand: Khiển trách, la mắng (thường chính thức hơn).
  • Admonish: Răn bảo, khuyên răn (nhẹ nhàng cảnh báo hoặc khuyên nhủ).
  • Rebuke: Quở trách, khiển trách (mạnh mẽ chính thức).
Từ trái nghĩa
  • Praise: Khen ngợi.
  • Commend: Khen ngợi, tán dương.
  • Applaud: Vỗ tay khen ngợi, tán thưởng.
Thành ngữ liên quan
  • To give someone a chiding: Quở trách ai đó.
    • The coach gave the team a chiding for their lack of effort. (Huấn luyện viên đã quở trách cả đội thiếu nỗ lực.)
chide

The mother chides her child for running into the street.

động từ chid, chide; chid, chidden, chided
  1. la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách