sap
/sæp/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhựa cây: Chất lỏng lưu thông trong mạch của thực vật, chứa nước, đường, muối khoáng và các chất dinh dưỡng.
- Sức sống, sinh lực: (Nghĩa bóng) Năng lượng, sức mạnh và sự tươi trẻ.
- Người khờ dại, người ngốc nghếch: (Tiếng lóng) Một người dễ bị lừa hoặc thiếu khôn ngoan.
Động từ:
- Làm suy yếu, làm cạn kiệt: Làm mất dần sức mạnh, năng lượng, tinh thần hoặc nguồn lực.
- Đào hầm, đào hào: (Quân sự) Đào đường hầm hoặc rãnh để tiếp cận hoặc làm suy yếu vị trí của kẻ thù.
- Phá hoại, làm xói mòn: (Nghĩa bóng) Làm suy yếu dần dần và phá hủy niềm tin, quyết tâm hoặc nền tảng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Maple syrup is made from the sap of maple trees. (Xi-rô phong được làm từ nhựa của cây phong.)
- The long illness sapped his energy, leaving him without any sap. (Căn bệnh dài ngày đã làm cạn kiệt năng lượng của anh ấy, khiến anh không còn chút sức sống nào.)
- Don't be such a sap; he's obviously lying to you. (Đừng có khờ dại thế; anh ta rõ ràng là đang nói dối cậu.)
Động từ:
- The constant stress began to sap her confidence. (Sự căng thẳng triền miên bắt đầu làm suy yếu sự tự tin của cô ấy.)
- The soldiers sapped the enemy's fortifications under cover of darkness. (Những người lính đào hầm vào công sự của kẻ thù dưới bóng tối.)
- Corruption can sap the foundations of a society. (Tham nhũng có thể làm xói mòn nền tảng của một xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To sap someone's strength/will": Làm cạn kiệt sức lực/ý chí của ai.
- The grueling marathon sapped the runners' strength. (Cuộc chạy marathon khắc nghiệt đã làm cạn kiệt sức lực của các vận động viên.)
"To sap the life out of something": Làm mất đi sức sống, sự thú vị của điều gì.
- Endless bureaucracy can sap the life out of a creative project. (Nạn quan liêu bất tận có thể làm mất đi sức sống của một dự án sáng tạo.)
Biến thể và từ gần giống
- Sappy (adj): 1. Đầy nhựa cây. 2. (Văn chương, phim ảnh) Ủy mị, sến súa, quá tình cảm một cách giả tạo.
- Sapwood (n): (Thực vật học) Gỗ dác, lớp gỗ non bên ngoài chứa nhựa sống.
- Sapper (n): (Quân sự) Công binh, binh chủng chuyên đào hầm hào.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nhựa cây): Latex (mủ cao su), resin (nhựa thông).
- Danh từ (người khờ): Fool, simpleton, dupe.
- Động từ (làm suy yếu): Weaken, deplete, drain, exhaust, undermine.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sap away: Làm suy yếu dần dần.
- Her enthusiasm was sapped away by years of rejection. (Sự nhiệt tình của cô ấy đã bị làm suy yếu dần qua nhiều năm bị từ chối.)
Thành ngữ liên quan
- The sap is rising: (Nghĩa đen) Nhựa cây đang lên. (Nghĩa bóng, thường chỉ nam giới trẻ) Cảm thấy tràn đầy năng lượng và ham muốn vào mùa xuân.
- He's full of energy and mischief—must be the sap rising! (Anh ta đầy năng lượng và tinh nghịch—hẳn là nhựa sống đang lên rồi!)
danh từ
- nhựa cây
- nhựa sống
- the sap of youthnhựa sống của thanh niên
- (thực vật học) gỗ dác
ngoại động từ
- làm cho hết nhựa
- làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin)
danh từ
- (quân sự) hầm, hào (đánh lấn)
- (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...)
ngoại động từ
- (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn)
- phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại
- science is sapping old beliefskhoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ
nội động từ
- (quân sự) đào hầm hào
- đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào
danh từ
- sự siêng năng, người cần cù
- công việc vất vả, công việc mệt nhọc
- (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ
nội động từ
- (từ lóng) học gạo