exhaust

/ig'zɔ:st/
Học thuật
Thân thiện
exhaust

The mechanic checks the car's exhaust for any damage.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm kiệt sức, làm mệt lử: Làm cho ai đó hoặc bản thân trở nên cực kỳ mệt mỏi, không còn năng lượng.
    • Dùng hết, làm cạn kiệt: Sử dụng hoàn toàn một nguồn cung cấp, tài nguyên, hoặc sự kiên nhẫn, không còn sót lại.
    • Thảo luận hoặc nghiên cứu toàn diện: Xem xét một chủ đề, vấn đề một cách đầy đủ chi tiết, không còn khía cạnh nào chưa được đề cập.
  2. Danh từ (Kỹ thuật):

    • Ống xả, hệ thống xả: Hệ thống trong động cơ dùng để dẫn thải khí thải ra ngoài.
    • Khí thải: Các chất khí được thải ra từ ống xả của động cơ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The long hike exhausted all the children. (Chuyến đi bộ đường dài đã làm kiệt sức tất cả bọn trẻ.)
    • We have exhausted our supply of drinking water. (Chúng tôi đã dùng hết nguồn cung cấp nước uống.)
    • I think we've exhausted that topic. Let's move on. (Tôi nghĩ chúng ta đã bàn hết chủ đề đó rồi. Hãy chuyển sang vấn đề khác đi.)
  • Danh từ:

    • There's a problem with the car's exhaust. ( vấn đề với ống xả của xe.)
    • The smell of diesel exhaust filled the air. (Mùi khí thải diesel tràn ngập không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exhaust oneself": Tự làm bản thân kiệt sức.

    • She exhausted herself preparing for the important meeting. ( ấy tự làm mình kiệt sức khi chuẩn bị cho cuộc họp quan trọng.)
  • "to exhaust the possibilities": Xem xét hết mọi khả năng.

    • We must exhaust all possibilities before giving up. (Chúng ta phải xem xét hết mọi khả năng trước khi từ bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Exhausted (adj): Kiệt sức, mệt lử; đã được dùng hết.

    • I was completely exhausted after the marathon. (Tôi hoàn toàn kiệt sức sau cuộc chạy marathon.)
    • an exhausted mine (một mỏ khoáng sản đã cạn kiệt)
  • Exhausting (adj): Làm kiệt sức, mệt mỏi.

    • It was an exhausting day at work. (Đó một ngày làm việc rất mệt mỏi.)
  • Exhaustion (n): Sự kiệt sức; sự cạn kiệt.

    • He collapsed from exhaustion. (Anh ấy ngã quỵ kiệt sức.)
    • the exhaustion of natural resources (sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên)
Từ đồng nghĩa
  • Làm kiệt sức: Tire out, wear out, fatigue.
  • Dùng hết: Use up, deplete, drain, consume.
  • Bàn hết: Cover thoroughly, explore fully.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Exhaust from: (Thường dùngdạng bị động) Làm kiệt sức điều .
    • He was exhausted from the long journey. (Anh ấy kiệt sức chuyến đi dài.)
Thành ngữ liên quan
  • To exhaust a subject: Thảo luận một chủ đề đến mức không còn để nói thêm.
    • The committee meeting lasted for hours as they tried to exhaust the subject. (Cuộc họp ủy ban kéo dài hàng giờ khi họ cố gắng thảo luận chủ đề một cách toàn diện.)
exhaust

The mechanic checks the car's exhaust for any damage.

danh từ
  1. (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí
ngoại động từ
  1. hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)
  2. làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
    • to exhaust s well
      làm cạn một cái giếng
    • to exhaust one's strength
      tự làm kiệt sức (ai)
  3. bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)