cosh

/kɔʃ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Dùi cui: Một loại khí cầm tay, thường một thanh ngắn, cứng (bằng kim loại hoặc gỗ) dùng để đánh người.
  2. Ngoại động từ (từ lóng):
    • Đánh bằng dùi cui: Hành động tấn công ai đó bằng một cây dùi cui, thường nhắm vào đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The robber was armed with a cosh. (Tên cướp được trang bị một cây dùi cui.)
    • He was found carrying a concealed cosh. (Hắn bị phát hiện mang theo một cây dùi cui giấu kín.)
  • Động từ:
    • The victim was coshed from behind. (Nạn nhân bị đánh bằng dùi cui từ phía sau.)
    • They threatened to cosh him if he didn't hand over his wallet. (Chúng đe dọa sẽ đánh hắn bằng dùi cui nếu hắn không đưa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong bối cảnh tội phạm, bạo lực đường phố hoặc trong các câu chuyện trinh thám, tường thuật về các vụ tấn công. mang sắc thái mạnh, không phù hợp với ngữ cảnh trang trọng hoặc trung lập.
Biến thể từ gần giống
  • Blackjack (danh từ): Một loại dùi cui nhỏ, đầu nặng, thường được bọc da.
  • Bludgeon (danh từ/động từ): Dùi cui nặng; đánh bằng dùi cui (nghĩa tương tự nhưng có thể trang trọng hơn một chút).
  • Truncheon (danh từ, Anh-Anh): Dùi cui của cảnh sát.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Club (gậy), baton (roi, dùi cui), nightstick (dùi cui cảnh sát, Mỹ-Anh).
  • Động từ: Bludgeon (đánh bằng dùi cui), club (đánh bằng gậy), beat (đánh đập).
Lưu ý
  • "Cosh" một từ lóng, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh-Anh. Từ tương đương phổ biến trong tiếng Anh-Mỹ "blackjack" (cho danh từ) hoặc "blackjack" / "club" (cho động từ).
  • Việc sở hữu hoặc sử dụng một "cosh" với mục đích tấn công bất hợp phápnhiều quốc gia.
danh từ
  1. (từ lóng) cái dùi cui
ngoại động từ
  1. (từ lóng) đánh bằng dùi cui

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cosh"