cushy

/'kuʃi/
Học thuật
Thân thiện
cushy

He has a cushy job working from home.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng):
    • Dễ chịu, thoải mái, ít khó khăn: Dùng để mô tả một công việc, tình huống hoặc vị trí rất dễ dàng, thuận lợi không đòi hỏi nhiều nỗ lực.
    • Êm ái, thích ý: Chỉ một hoàn cảnh mang lại sự dễ chịu tiện nghi.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy xoay xở để được một công việc dễ chịutrường đại học.)
  • (Sau nhiều năm làm việc vất vả, cuối cùng ấy cũng được một vị trí thoải mái với nhiều phúc lợi.)
  • (Làm bảo vệ đêmbảo tàng yên tĩnh đó một việc nhàn hạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A cushy billet" (quân sự, ): Một nhiệm vụ hoặc vị trí đóng quân an toàn dễ dàng, trái ngược với chiến trường.

    • During the war, he was assigned to a cushy billet far from the front lines. (Trong chiến tranh, anh ta được phân công một nhiệm vụ an nhàn xa chiến trường.)
  • "To stop a cushy one" (quân sự, ): Bị một vết thương nhẹ, cho phép lính được rời chiến trường không nguy hiểm đến tính mạng.

    • He was hoping to stop a cushy one just to get some time away from the trenches. (Hắn ta hy vọng bị một vết thương nhẹ chỉ để chút thời gian rời khỏi chiến hào.)
Biến thể từ gần giống
  • Cushiness (danh từ, không phổ biến): Tính chất dễ chịu, sự nhàn hạ.
    • The cushiness of his new role surprised him. (Sự nhàn hạ trong vai trò mới của anh ta khiến anh ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Easy: Dễ dàng.
  • Soft: Nhẹ nhàng, dễ chịu (như trong "a soft job").
  • Undemanding: Không đòi hỏi nhiều.
  • Plum (từ lóng): Việc tốt, việc béo bở.
Từ trái nghĩa
  • Demanding: Đòi hỏi khắt khe.
  • Grueling: Vất vả, khắc nghiệt.
  • Arduous: Gian khổ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cushy" thường mang sắc thái không trang trọng, đôi khi hơi châm biếm, ám chỉ sự dễ dàng một cách đáng ngờ hoặc may mắn.
  • Thường dùng để nói về công việc (cushy job), vị trí (cushy position), hoặc cuộc sống (cushy life).
cushy

He has a cushy job working from home.

tính từ
  1. (từ lóng) dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy
    • a cushy job
      việc làm dễ chịu, thoải mái

Idioms

  • to stop a cushy one
    (quân sự) bị thương nhẹ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự