spy

/spai/
Học thuật
Thân thiện
spy

A spy uses a small camera to photograph a document.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gián điệp, người do thám: Một người được thuê hoặc cử đi để bí mật thu thập thông tin về một chính phủ, tổ chức, hoặc đối thủ cạnh tranh.
    • Người trinh sát: Người bí mật quan sát theo dõi hành động của người khác.
  2. Nội động từ:

    • Làm gián điệp, do thám: Hành động bí mật thu thập thông tin tình báo.
    • Xem xét kỹ lưỡng, la: Quan sát một cách cẩn thận bí mật để tìm hiểu điều đó.
  3. Ngoại động từ:

    • Do thám, theo dõi, dò xét: Quan sát hoặc theo dõi ai đó hoặc điều đó một cách bí mật.
    • Nhận ra, phát hiện: Đột nhiên nhìn thấy hoặc nhận thấy ai đó hoặc thứ đó, đặc biệt từ xa hoặc khi họ đang cố che giấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was accused of being a foreign spy. (Anh ta bị buộc tội gián điệp nước ngoài.)
    • The company hired a spy to get information about its competitor's new product. (Công ty thuê một điệp viên để lấy thông tin về sản phẩm mới của đối thủ cạnh tranh.)
  • Nội động từ:

    • He was arrested for spying on military bases. (Anh ta bị bắt do thám các căn cứ quân sự.)
    • She spied into her neighbor's activities through the window. ( ấy la hoạt động của hàng xóm qua cửa sổ.)
  • Ngoại động từ:

    • The detective spied the suspect from across the street. (Viên thám tử đã theo dõi nghi phạm từ bên kia đường.)
    • I spied a rare bird in the tree. (Tôi phát hiện ra một con chim quý hiếm trên cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to spy on/upon somebody/something": bí mật theo dõi, giám sát ai/cái .

    • She felt like someone was spying on her every move. ( ấy cảm thấy như ai đó đang theo dõi từng cử động của mình.)
  • "to spy into something": dò xét, tìm hiểu bí mật về điều đó.

    • Journalists tried to spy into the celebrity's private life. (Các nhà báo cố gắng la vào đời tư của người nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Espionage (n): hành động gián điệp, hoạt động tình báo.

    • He was charged with industrial espionage. (Ông ta bị buộc tội gián điệp công nghiệp.)
  • Spyware (n): phần mềm gián điệp (máy tính).

    • My computer was infected with spyware. (Máy tính của tôi bị nhiễm phần mềm gián điệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Agent, operative, secret agent, undercover agent, mole, informant.
  • Động từ: Surveil, observe secretly, reconnoiter, snoop, scout.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spy out: dò xét, thăm dò để khám phá ra.
    • They sent a team to spy out the land before the expedition. (Họ cử một đội đi thăm dò vùng đất trước chuyến thám hiểm.)
Thành ngữ liên quan
  • A spy in the camp: kẻ nội gián, người trong nhóm nhưng làm việc cho phe đối lập.

    • We must be careful; there could be a spy in the camp. (Chúng ta phải cẩn thận; có thể kẻ nội gián trong nhóm.)
  • To spy with the naked eye: nhìn thấy bằng mắt thường (không cần thiết bị hỗ trợ).

    • You can spy the island with the naked eye on a clear day. (Vào một ngày trời quang, bạn có thể nhìn thấy hòn đảo bằng mắt thường.)
spy

A spy uses a small camera to photograph a document.

danh từ+ Cách viết khác : (spier)
  1. gián điệp; người do thám, người trinh sát
    • to be a spy on somebody's conduct
      theo dõi hành động của ai
nội động từ
  1. làm gián điệp; do thám, theo dõi
    • to spy upon somebody's movements
      theo dõi hoạt động của ai
    • to spy into a secret
      la tìm hiểu một điều bí mật
  2. xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
ngoại động từ
  1. ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi
  2. nhận ra, nhận thấy, phát hiện
    • to spy someone's faults
      phát hiện ra những sai lầm của ai
  3. xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
  4. ((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng