papy
Không tìm thấy từ "papy"
Words Containing "papy"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ông (cách gọi thân mật của trẻ con) : "papy" là từ thân mật, gần gũi mà trẻ em dùng để gọi ông của mình. Đây là biến thể thân thiết của từ "papi" hoặc "papa". Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Mon papy vient me chercher à l'école. (Ông của con đến đón con ở trường.) J'ai fait un dessin pour mon papy. (Con đã vẽ một bức tranh cho ông của con.) Où est-ce que tu as a...
See full definition →