pipe

/paip/
Học thuật
Thân thiện
pipe

The plumber fixes a leaking pipe under the kitchen sink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ống dẫn: Một vật hình trụ rỗng, thường làm bằng kim loại, nhựa hoặc gốm, dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc đôi khi vật rắn nhỏ.
    • Tẩu thuốc: Một dụng cụ nhỏ bát chứa một ống dẫn, dùng để hút thuốc lá hoặc thuốc lào.
    • Nhạc cụ hơi: Một nhạc cụ tạo ra âm thanh bằng cách thổi hơi qua một ống hoặc nhiều ống, như ống sáo, ống tiêu, hoặc kèn túi.
    • Tiếng còi: Một âm thanh cao, the thé, chói tai, thường tiếng chim hót hoặc giọng người hát.
  2. Động từ:

    • Dẫn bằng ống: Vận chuyển một chất (như nước, dầu, khí đốt) qua một hệ thống ống dẫn.
    • Thổi (nhạc cụ hơi): Chơi một nhạc cụ như sáo hoặc kèn túi.
    • Thổi còi ra lệnh: Trên tàu thủy, dùng còi để phát tín hiệu hoặc ra lệnh cho thủy thủ.
    • Nói/Hát giọng cao, the thé: Nói hoặc hát bằng một giọng cao, sắc.
    • Trang trí đường viền: May hoặc trang trí một đường viền trang trí, thường màu tương phản, xung quanh mép vải hoặc trên bánh ngọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The water flows through a metal pipe. (Nước chảy qua một ống kim loại.)
    • My grandfather smokes an old wooden pipe. (Ông tôi hút một chiếc tẩu gỗ .)
    • He plays the pipe beautifully. (Anh ấy thổi sáo rất hay.)
  • Động từ:

    • They will pipe natural gas to the new factory. (Họ sẽ dẫn khí đốt tự nhiên đến nhà máy mới.)
    • The musician piped a traditional tune. (Nhạc công thổi một giai điệu dân gian.)
    • The captain piped the crew to assemble. (Thuyền trưởng thổi còi tập hợp thủy thủ đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pipe down": (thông tục) im lặng, bớt ồn ào.

    • The teacher told the noisy students to pipe down. (Giáo viên bảo học sinh ồn ào im lặng.)
  • "To pipe up": Bất ngờ lên tiếng, bắt đầu nói (thường bằng giọng nhỏ hoặc the thé).

    • A small voice piped up from the back of the room. (Một giọng nói nhỏ cất lên từ phía sau căn phòng.)
  • "To put that in your pipe and smoke it": (thành ngữ, thông tục) Hãy chấp nhận sự thật đó khó chịu; hãy ngẫm nghĩ điều đó.

    • I'm the best player here, so put that in your pipe and smoke it! (Tôi người chơi giỏi nhấtđây, cứ thử nghĩ xem!)
Biến thể từ gần giống
  • Piping (danh từ): Hệ thống ống dẫn; đường viền trang trí trên vải hoặc bánh.
    • The piping in this house needs to be replaced. (Hệ thống ống nước trong nhà này cần được thay thế.)
  • Piping (tính từ/trạng từ): (Mô tả âm thanh) the thé, chói tai.
    • She spoke in a piping voice. ( ấy nói bằng giọng the thé.)
  • Pipeful (danh từ): Một lượng thuốc đầy tẩu.
    • He smoked a pipeful of tobacco. (Ông ấy hút một tẩu đầy thuốc lá.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ống): Tube, conduit, duct, pipeline.
  • Danh từ (tẩu): Tobacco pipe.
  • Động từ (dẫn): Channel, convey, funnel.
  • Động từ (thổi sáo): Play the flute, whistle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pipe away: (hàng hải) Thổi còi ra hiệu cho tàu rời bến.
  • Pipe in: Dẫn vào bằng ống; phát nhạc/nội dung qua hệ thống loa.
    • They piped in soft music to the waiting room. (Họ phát nhạc nhẹ vào phòng chờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Smoke the pipe of peace: Hút tẩu hòa bình (biểu tượng cho việc kết thúc xung đột thiết lập hòa bình).
    • After the negotiation, the leaders smoked the pipe of peace. (Sau cuộc đàm phán, các nhà lãnh đạo đã hút tẩu hòa bình.)
  • Put someone's pipe out: (cổ) Làm ai đó thất bại hoặc mất lợi thế; vượt mặt ai.
  • Pipe dream: Giấc mơ hão huyền, ý tưởng không thực tế.
    • Becoming a famous actor is just a pipe dream for him. (Trở thành diễn viên nổi tiếng chỉ giấc mơ hão huyền của anh ta.)
pipe

The plumber fixes a leaking pipe under the kitchen sink.

danh từ
  1. ống dẫn (nước, dầu...)
  2. (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)
  3. (giải phẫu) ống quần
  4. điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
    • to smoke a pipe
      hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
  5. (ngành mỏ) mạch ống (quặng)
  6. còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng
  7. tiếng hát; tiếng chim hót
  8. đường bẫy chim rừng
  9. thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông)

Idioms

  • to bit the pipe
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện
  • King's (Queen) pipe
    đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn)
  • put that in your pipe and smoke it
    cố nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó
  • to put someone's pipe out
    trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai
  • to smoke the pipe of peace
    sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau
ngoại động từ
  1. đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống
  2. thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc)
  3. thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc)
  4. thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...)
    • to pipe all hands on deck
      thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boong
    • to pipe the crew up to meal
      thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm
  5. hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
  6. viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh)
  7. trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông
nội động từ
  1. thổi còi
  2. thổi sáo, thổi tiêu
  3. hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
  4. rít, thổi vi vu (gió)

Idioms

  • to pipe away
    (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến
  • to pipe down
    (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ
  • to pipe up
    bắt đầu diễn, bắt đầu hát
  • to pipe one eye(s)
    khóc