pipy

/'paipi/
Học thuật
Thân thiện
pipy

A small bird with a pipy call sings from a branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều ống dẫn: Dùng để mô tả một vật, cấu trúc hoặc bộ phận nào đó chứa hoặc được tạo thành từ nhiều ống nhỏ, giống như ống.
    • Lanh lảnh (về âm thanh): Dùng để mô tả âm thanh cao, trong trẻo vang lên, tương tự như âm thanh phát ra từ một cái ống hoặc tiếng sáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The stem of the plant was pipy and hollow. (Thân cây nhiều ống dẫn rỗng.)
    • She has a clear, pipy voice that carries across the room. ( ấy một giọng nói trong trẻo, lanh lảnh vang khắp căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pipy notes": những nốt nhạc lanh lảnh, cao vút.

    • The bird sang a song of pipy notes. (Chú chim hót một bài hát với những nốt nhạc lanh lảnh.)
  • "pipy structure": cấu trúc dạng ống.

    • The coral has a delicate, pipy structure. (San hô một cấu trúc dạng ống tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Pipe (danh từ): ống dẫn, ống nước, tẩu thuốc, hoặc một nhạc cụ như sáo.
  • Piping (danh từ/ tính từ): hệ thống ống dẫn; hoặc dùng để mô tả âm thanh the thé, cao vút.
    • The piping sound of the kettle. (Âm thanh the thé của ấm đun nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Tubular: hình ống, dạng ống (cho nghĩa " nhiều ống dẫn").
  • Shrill: chói tai, the thé (cho nghĩa "lanh lảnh" về âm thanh, nhưng thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Clear: trong trẻo (cho nghĩa "lanh lảnh" về âm thanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "pipy".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pipy".

pipy

A small bird with a pipy call sings from a branch.

tính từ
  1. nhiều ống dẫn
  2. lanh lảnh