pall
Từ gần giống
Words Containing "pall"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vải phủ quan tài : Một tấm vải, thường bằng nhung hoặc lụa, được dùng để phủ lên quan tài. Áo bào (của giáo hoàng, tổng giám mục) : Một loại áo choàng nghi lễ. Vật che phủ, màn phủ (nghĩa bóng) : Một thứ gì đó bao trùm, tạo cảm giác nặng nề, u ám. Động từ : Ngoại động từ : Làm cho mất đi sự hứng thú, trở nên nhàm chán, tẻ nhạt. Nội động từ : Trở nên nhạt nhẽo, mất đi sự hấp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A cloth covering, especially for a coffin : A heavy cloth, often of velvet, used to drape a coffin or bier. A dark or gloomy covering : Something that covers, conceals, or overshadows with a sense of gloom, darkness, or heaviness. A feeling of weariness or boredom : A state of being tired of something because it is no longer interesting or enjoyable. Verb : To become less inte...
See full definition →