inebriated

Học thuật
Thân thiện
inebriated

A man is inebriated and stumbles on the sidewalk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Say sưa, say rượu: Trạng thái bị ảnh hưởng bởi rượu hoặc chất kích thích khác, dẫn đến mất kiểm soát một phần về thể chất tinh thần.
    • mẩn, phấn khích quá mức: (Nghĩa mở rộng) Trạng thái hưng phấn, say mê cực độ một cảm xúc hoặc trải nghiệm nào đó.
dụ sử dụng
  • (Cảnh sát dừng tài xế lại anh ta có vẻ say rượu.)
  • (Sau ba ly rượu, ấy cảm thấy say một cách dễ chịu.)
  • (Anh ấy mẩn trong niềm vui chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become inebriated": trở nên say sưa.
    • It is easy to become inebriated on such strong liquor. (Rất dễ bị say khi uống loại rượu mạnh như vậy.)
  • "inebriated state": trạng thái say xỉn.
    • He has no memory of his actions while in an inebriated state. (Anh ta không nhớ về hành động của mình khi đang trong trạng thái say.)
Biến thể từ gần giống
  • Inebriate (động từ): làm cho say rượu, làm say mê.
    • The powerful drink quickly inebriated him. (Loại đồ uống mạnh nhanh chóng làm anh ta say.)
  • Inebriation (danh từ): sự say rượu, tình trạng say.
    • Public inebriation is against the law. (Say rượu nơi công cộng vi phạm pháp luật.)
  • Inebriant (danh từ): chất gây say (như rượu).
Từ đồng nghĩa
  • Intoxicated: say, nhiễm độc (từ trang trọng/thông dụng hơn).
  • Drunk: say rượu (từ thông dụng nhất).
  • Tipsy: hơi say, chếnh choáng.
  • Under the influence: bị ảnh hưởng (bởi chất kích thích) (cụm từ thường dùng trong văn cảnh pháp ).
Từ trái nghĩa
  • Sober: tỉnh táo, không say.
  • Clear-headed: đầu óc minh mẫn, tỉnh táo.
inebriated

A man is inebriated and stumbles on the sidewalk.

Adjective
  1. bị làm cho say sưa, mẩn, bị kích thích bởi chất hóa học ( dụ như: rượu)