heap

/hi:p/
Học thuật
Thân thiện
heap

The old car was a rusted heap in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đống: Một lượng lớn vật chất được chất lên hoặc tập hợp lại một cách không gọn gàng.
    • (Thông tục) Rất nhiều, một lượng lớn: Dùng để chỉ số lượng rất lớn một cách không xác định.
  2. Động từ:

    • Chất thành đống, xếp đống: Hành động gom hoặc xếp nhiều thứ lên trên nhau thành một đống.
    • Chất đầy, cho nhiều: Hành động đổ hoặc đặt một lượng rất lớn lên trên một vật hoặc cho ai đó một lượng rất lớn thứ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a heap of old newspapers in the corner. ( một đống báo góc phòng.)
    • We have heaps of time before the meeting. (Chúng ta còn rất nhiều thời gian trước cuộc họp.)
  • Động từ:

    • Please heap the leaves by the curb for collection. (Hãy chất đống cây bên lề đường để thu gom.)
    • The chef heaped the plate with delicious food. (Đầu bếp chất đầy thức ăn ngon lên đĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be struck all of a heap": Điếng người, sửng sốt, rụng rời.

    • He was struck all of a heap by the shocking news. (Anh ấy điếng người tin sốc.)
  • "heap something on/upon someone": Dành cho ai đó rất nhiều thứ (có thể lời khen, sự chỉ trích, công việc...).

    • The fans heaped praise upon the singer after the amazing performance. (Người hâm mộ dành rất nhiều lời khen ngợi cho ca sĩ sau màn trình diễn tuyệt vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Heaps (phó từ, thông tục): Rất nhiều, hơn rất nhiều.
    • This new computer is heaps faster than the old one. (Máy tính mới này nhanh hơn rất nhiều so với cái .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pile (đống), mound (, đống), stack (chồng), mountain (núi - nghĩa bóng chỉ lượng lớn), abundance (sự dồi dào).
  • Động từ: Pile (chất đống), stack (chất chồng), load (chất nặng), amass (tích lũy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Heap up: Chất đống lên, tích lũy.
    • Over the years, he had heaped up a considerable fortune. (Qua nhiều năm, anh ta đã tích lũy được một khối tài sản đáng kể.)
Thành ngữ liên quan
  • A heap of: Một đống, rất nhiều.

    • He's in a heap of trouble after missing the deadline. (Anh ta đang gặp rất nhiều rắc rối sau khi lỡ hạn chót.)
  • Bottom of the heap: Vị trí thấp nhất, kém nhất trong một nhóm hoặc hệ thống phân cấp.

    • The new intern started at the bottom of the heap. (Thực tập sinh mới bắt đầu từ vị trí thấp nhất.)
heap

The old car was a rusted heap in the field.

danh từ
  1. đống
    • a heap of sand
      một đống cát
  2. (thông tục) rất nhiều
    • there is heaps more to say on this question
      còn có thể nói rất nhiều về vấn đề này
    • heaps of times
      rất nhiều lần
    • heaps of people
      rất nhiều người
  3. (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
    • he is heaps better
      khá (đỡ) nhiều rồi

Idioms

  • to be struck all of a heap
    điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống
    • to heap up stones
      xếp đá lại thành đống, chất đống
    • to heap up riches
      tích luỹ của cải
  2. để đầy, chất đầy; cho nhiều
    • to heap a card with goods
      chất đầy hàng lên xe bò
    • to heap insults upon someone
      chửi ai như tát nước vào mặt
    • to heap someone with favours
      ban cho ai nhiều đặc ân