hep

/hep/
Học thuật
Thân thiện
hep

She thinks the new jazz club is really hep.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng, Mỹ):
    • Biết , hiểu , nắm được: Chỉ trạng thái am hiểu, thông thạo về một điều đó, đặc biệt những xu hướng mới nhất, hiện đại nhất.
    • Sành điệu, hợp thời: Chỉ sự hiểu biết theo kịp các phong cách, xu hướng đương thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He's totally hep to the latest music scene. (Anh ấy hoàn toàn nắm về làng nhạc mới nhất.)
    • Don't try to fool her; she's hep to your tricks. (Đừng cố lừa ấy; ấy biết tỏng những trò của anh rồi.)
    • To be hep, you need to follow the trends. (Để sành điệu, bạn cần theo kịp các xu hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hep to something": biết về điều đó, đặc biệt một sự thật hoặc một trò lừa.
    • I'm hep to the real reason he left. (Tôi biết lý do thực sự anh ta rời đi.)
  • "to get hep": trở nên hiểu biết, trở nên sành điệu.
    • Read this magazine to get hep about fashion. (Hãy đọc tạp chí này để trở nên sành điệu về thời trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Hip (adj): (từ lóng, phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "hep", chỉ sự sành điệu, am hiểu.
    • He's a hip guy who knows all the cool places. (Anh chàng đó rất sành điệu biết tất cả những chỗ hay.)
Từ đồng nghĩa
  • Informed: được thông tin, biết .
  • Aware: nhận thức được, biết.
  • Trendy: hợp thời trang, theo xu hướng.
  • Savvy: hiểu biết, thông thạo (về một lĩnh vực cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • "Get (or be) hep to the jive": (từ lóng ) hiểu tình hình thực tế hoặc những điều đang diễn ra.
    • You need to get hep to the jive if you want to succeed here. (Cậu cần phải hiểu tình hình nếu muốn thành côngđây.)
hep

She thinks the new jazz club is really hep.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biết thừa, biết tỏng
    • to be hep to someone's trick
      biết tỏng cái trò chơi khăm của ai
  2. am hiểu những cái mới