hep
/hep/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (từ lóng, Mỹ):
- Biết rõ, hiểu rõ, nắm được: Chỉ trạng thái am hiểu, thông thạo về một điều gì đó, đặc biệt là những xu hướng mới nhất, hiện đại nhất.
- Sành điệu, hợp thời: Chỉ sự hiểu biết và theo kịp các phong cách, xu hướng đương thời.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He's totally hep to the latest music scene. (Anh ấy hoàn toàn nắm rõ về làng nhạc mới nhất.)
- Don't try to fool her; she's hep to your tricks. (Đừng cố lừa cô ấy; cô ấy biết tỏng những trò của anh rồi.)
- To be hep, you need to follow the trends. (Để sành điệu, bạn cần theo kịp các xu hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be hep to something": biết rõ về điều gì đó, đặc biệt là một sự thật hoặc một trò lừa.
- I'm hep to the real reason he left. (Tôi biết rõ lý do thực sự anh ta rời đi.)
- "to get hep": trở nên hiểu biết, trở nên sành điệu.
- Read this magazine to get hep about fashion. (Hãy đọc tạp chí này để trở nên sành điệu về thời trang.)
Biến thể và từ gần giống
- Hip (adj): (từ lóng, phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "hep", chỉ sự sành điệu, am hiểu.
- He's a hip guy who knows all the cool places. (Anh chàng đó rất sành điệu và biết tất cả những chỗ hay.)
Từ đồng nghĩa
- Informed: được thông tin, biết rõ.
- Aware: nhận thức được, biết.
- Trendy: hợp thời trang, theo xu hướng.
- Savvy: hiểu biết, thông thạo (về một lĩnh vực cụ thể).
Thành ngữ liên quan
- "Get (or be) hep to the jive": (từ lóng cũ) hiểu rõ tình hình thực tế hoặc những điều đang diễn ra.
- You need to get hep to the jive if you want to succeed here. (Cậu cần phải hiểu rõ tình hình nếu muốn thành công ở đây.)
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biết thừa, biết tỏng
- to be hep to someone's trickbiết tỏng cái trò chơi khăm của ai
- am hiểu những cái mới