dais

/'deiis/
Học thuật
Thân thiện
dais

Un dais de feuillage ombrage le sentier de jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tàn, tán: Một vật che phía trên, thường hình tròn, dùng để che mưa nắng.
    • (Nghĩa bóng) Vòm, mái che: Một cấu trúc hoặc sự hình thành tự nhiên tạo thành một mái che phía trên, giống như một cái tán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le dais protège les invités du soleil. (Chiếc tán che nắng cho các vị khách.)
    • Un dais était installé au-dessus du trône. (Một tán lọng được lắp đặt phía trên ngai vàng.)
    • Dais de feuillage. (Vòm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous le dais de...": Dưới vòm/mái che của... (thường dùng theo nghĩa bóng, văn chương).
    • Se promener sous le dais des étoiles. (Đi dạo dưới vòm sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Baldaquin (danh từ giống đực): Trướng, tán giường, một cấu trúc trang trí phía trên giường hoặc bàn thờ.
  • Marquise (danh từ giống cái): Mái hiên (bằng kính hoặc kim loại) che phía trên lối vào.
  • Auvent (danh từ giống đực): Mái hắt, mái che (thường nhô ra từ tường).
Từ đồng nghĩa
  • Ombrelle (danh từ giống cái): Ô, (nhỏ, thường dùng cho phụ nữ).
  • Parasol (danh từ giống đực): Ô, che nắng.
  • Voûte (danh từ giống cái): Vòm, mái vòm (kiến trúc).
Lưu ý
  • Từ "dais" trong tiếng Pháp này (nghĩatán, vòm) khác với từ "dais" trong tiếng Anh (nghĩabục, bệ cao).
  • Trong một số văn bản cổ, "dais" cũng có thể được viết là "dès" hoặc "dey", nhưng các dạng này hiện nay rất ít được sử dụng.
dais

Un dais de feuillage ombrage le sentier de jardin.

danh từ giống đực
  1. tàn, tán
  2. (nghĩa bóng) vòm
    • Dais de feuillage
      vòm
    • Dès, dey