Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái: due):

    • Nợ, phải trả: Chỉ một khoản tiền hoặc vật đó cần phải được thanh toán hoặc trao cho ai đó theo nghĩa vụ.
    • Do, bởi: Chỉ nguyên nhân, nguồn gốc của một sự việc, tình trạng nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Nợ, cái phải trả: Khoản tiền hoặc thứ đó người khác có nghĩa vụ phải trả cho mình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La somme due doit être payée avant la fin du mois. (Số tiền nợ phải được thanh toán trước cuối tháng.)
    • Son succès est à son travail acharné. (Thành công của anh ấydo sự làm việc chăm chỉ của anh ấy.)
    • Les dégâts dus à la tempête sont importants. (Thiệt hại do cơn bão gây ra là rất lớn.)
  • Danh từ:

    • Il est venu réclamer son . (Hắn ta đã đến để đòi nợ của hắn.)
    • Chacun a reçu son . (Mỗi người đã nhận được phần phải trả của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En bonne et due forme: Một cách chính thức, đúng quy cách, hợp lệ.
    • Le contrat a été signé en bonne et due forme. (Hợp đồng đã đượckết một cách chính thức đúng quy cách.)
Biến thể từ gần giàng
  • Devoir (động từ): Phải, có nghĩa vụ. Đâyđộng từ gốc của "".
    • Je dois de l'argent à mon ami. (Tôi nợ bạn tôi tiền.)
  • Indûment (trạng từ): Một cách bất chính, không đúng.
    • Il a été indûment accusé. (Anh ta bị buộc tội một cách bất chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Payable: Có thể thanh toán, phải trả (đối với nghĩa "nợ").
  • Imputable à: Có thể quy cho, do bởi (đối với nghĩa "do, bởi").
  • Créance: Khoản nợ phải thu (đối với danh từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "" là tính từ/danh từ, không phải động từ. Các cụm từ liên quan thường xuất phát từ động từ "devoir".)

Thành ngữ liên quan
  • Rendre à César ce qui est à César: Trả lại cho Caesar những của Caesar (tương đương với "trả cho đúng người, đúng vật").
    • Il faut savoir rendre à César ce qui est à César et donner à chacun son . (Phải biết trả lại đúng chủ trao cho mỗi người cái phải trả của họ.)
tính từ (giống cái due)
  1. nợ, phải trả
    • Somme due
      số tiền nợ
    • Indemnité due
      tiền bồi thường phải trả
  2. do, bởi
    • Maladies dues aux virus
      bệnh do virut
    • en bonne et due forme
      xem forme
danh từ giống đực
  1. nợ, cái phải trả
    • Réclamer son du
      đòi nợ