dos
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lưng (của người hoặc động vật): Phần sau của thân thể từ vai đến thắt lưng.
- Mặt sau, phần lưng: Phần đối diện với mặt trước của một vật (như ghế, áo, bàn tay, trang giấy, lưỡi dao, cuốn sách).
- (Tiếng lóng, biệt ngữ) Ma cô: Người sống nhờ vào tiền của gái mại dâm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il a mal au dos. (Anh ấy bị đau lưng.)
- Le dos de la chaise est cassé. (Lưng ghế bị gãy.)
- Écrivez votre nom au dos de la feuille. (Hãy viết tên bạn ở mặt sau của tờ giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
avoir bon dos: (nghĩa bóng) Dễ bị đổ lỗi, là cái cớ thuận tiện.- Les jeunes ont souvent bon dos pour les problèmes de société. (Giới trẻ thường bị đổ lỗi cho các vấn đề xã hội.)
tourner le dos à (quelqu'un/quelque chose): Xoay lưng lại với (ai/cái gì); từ bỏ, phản bội, không quan tâm đến.- Il a tourné le dos à sa famille. (Anh ta đã quay lưng lại với gia đình.)
- Tourner le dos aux difficultés. (Quay lưng lại với khó khăn / trốn tránh khó khăn.)
avoir quelqu'un sur le dos: (thân mật) Bị ai đó theo sát, quấy rầy, làm phiền.- J'ai mon patron sur le dos depuis ce matin. (Tôi bị ông chủ ám suốt từ sáng đến giờ.)
se mettre quelqu'un à dos: Làm cho ai đó trở nên thù địch với mình.- Avec ses critiques, il s'est mis tout le service à dos. (Với những lời chỉ trích của mình, anh ta đã làm cho cả phòng chống lại mình.)
en avoir plein le dos: (thân mật) Chán ngấy, không chịu nổi nữa.- De ses reproches, j'en ai plein le dos! (Tôi chán ngấy những lời trách móc của anh ta rồi!)
Biến thể và từ gần giống
- Dos-d'âne (danh từ giống đực): Đường gồ, sống trâu (chỗ đường lồi lên).
- Ralentissez, il y a un dos-d'âne. (Hãy chậm lại, có một cái sống trâu đấy.)
- Dossier (danh từ giống đực): Hồ sơ, tập tài liệu; phần tựa lưng (ghế).
- Adosser (động từ): Dựa, tựa lưng vào.
- S'adosser à un mur. (Tựa lưng vào tường.)
Từ đồng nghĩa
- Arrière (phía sau, đằng sau).
- Revers (mặt trái, mặt sau).
- Échine (xương sống, sống lưng - thường dùng cho động vật).
Thành ngữ liên quan
Faire froid dans le dos: Làm cho ai sợ hãi, rùng mình.- Cette histoire fait froid dans le dos. (Câu chuyện này làm người ta rùng mình.)
Ne pas y aller avec le dos de la cuillère: (thân mật) Hành động mạnh tay, không ngần ngại; nói thẳng, không úp mở.- Pour le critiquer, il n'y est pas allé avec le dos de la cuillère. (Để chỉ trích anh ta, hắn đã nói thẳng không giấu giếm.)
Tomber sur le dos de quelqu'un: (thân mật) Đến gặp ai một cách bất ngờ (thường để nhờ vả, trách móc).- Il est tombé sur mon dos pour me demander de l'argent. (Hắn ập đến nhà tôi để xin tiền.)
danh từ giống đực
- lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách)
- (tiếng lóng, biệt ngữ) tên ma cô
- à dos dethồ trên lưng, cưỡi
- Voyager à dos de muletcưỡi la mà đi
- avoir bon doschịu đựng được; phải chịu cả
- avoir dans le doscó ở phía sau
- L'armée avait dans le dos la rivièređội quân có con sông ở phía sau
- avoir le dos tournexoay lưng lại; ra đi
- avoir quelque chose sur son dosbị cái gì ám ảnh
- avoir quelqu'un sur son dosbị ai quấy rầy; bị ai chèn ép
- avoir quelqu'un à dos se mettre quelqu'un à doscó ai là kẻ thù
- courber le dos; ployer le doscúi xuống
- de dostừ sau lưng
- en dos d'ânedốc hai mái; sống trâu
- Pont en dos d'ânecầu sống trâu
- en avoir plein de dos(thân mật) nhiều quá rồi, không chịu được nữa
- être sur le dos de quelqu'untheo dõi ai, dò xét ai
- faire froid dans le dos de quelqu'unlàm cho ai rùng mình
- faire le gros dos(nghĩa bóng) làm bộ làm tịch
- faire pénitence sur le dos d'autruibắt người khác gánh tội cho mình
- l'avoir dans le dos(thông tục) thất vọng, thất bại
- mettre dos à dos deux personnesbắt hai người xây lưng lại với nhau, không cho ai là có lý
- mettre tout sur son doscó bao nhiêu may mặc hết cả
- metrre une chose sur le dos de quelqu'unbắt ai phải chịu điều gì, bắt ai phải cán đáng điều gì; đổ trách nhiệm điều gì cho ai
- ne pas y aller avec le dos de la cuiller(thân mật) hành động hung bạo
- scier le dos(thông tục) quấy rầy, làm phiền dữ quá
- sentir quelqu'un dans son doscảm thấy có ai ở sau lưng
- tomber sur le dos de quelqu'unđâm xổ đến để đánh ai; đến nhà ai bất thình lình
- tourner le dos àxây lựng lại; chống đối lại; đi ngược lại; bỏ, từ chối; không thèm, không màng
- Tourner le dos aux honneurskhông màng danh lợi
- Do