dos

Học thuật
Thân thiện
dos

L'enfant porte un sac à dos rouge pour aller à l'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lưng (của người hoặc động vật): Phần sau của thân thể từ vai đến thắt lưng.
    • Mặt sau, phần lưng: Phần đối diện với mặt trước của một vật (như ghế, áo, bàn tay, trang giấy, lưỡi dao, cuốn sách).
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Ma : Người sống nhờ vào tiền của gái mại dâm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a mal au dos. (Anh ấy bị đau lưng.)
    • Le dos de la chaise est cassé. (Lưng ghế bị gãy.)
    • Écrivez votre nom au dos de la feuille. (Hãy viết tên bạnmặt sau của tờ giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • avoir bon dos: (nghĩa bóng) Dễ bị đổ lỗi, là cái cớ thuận tiện.
    • Les jeunes ont souvent bon dos pour les problèmes de société. (Giới trẻ thường bị đổ lỗi cho các vấn đề xã hội.)
  • tourner le dos à (quelqu'un/quelque chose): Xoay lưng lại với (ai/cái gì); từ bỏ, phản bội, không quan tâm đến.
    • Il a tourné le dos à sa famille. (Anh ta đã quay lưng lại với gia đình.)
    • Tourner le dos aux difficultés. (Quay lưng lại với khó khăn / trốn tránh khó khăn.)
  • avoir quelqu'un sur le dos: (thân mật) Bị ai đó theo sát, quấy rầy, làm phiền.
    • J'ai mon patron sur le dos depuis ce matin. (Tôi bị ông chủ ám suốt từ sáng đến giờ.)
  • se mettre quelqu'un à dos: Làm cho ai đó trở nên thù địch với mình.
    • Avec ses critiques, il s'est mis tout le service à dos. (Với những lời chỉ trích của mình, anh ta đã làm cho cả phòng chống lại mình.)
  • en avoir plein le dos: (thân mật) Chán ngấy, không chịu nổi nữa.
    • De ses reproches, j'en ai plein le dos! (Tôi chán ngấy những lời trách móc của anh ta rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Dos-d'âne (danh từ giống đực): Đường gồ, sống trâu (chỗ đường lồi lên).
    • Ralentissez, il y a un dos-d'âne. (Hãy chậm lại, có một cái sống trâu đấy.)
  • Dossier (danh từ giống đực): Hồ sơ, tập tài liệu; phần tựa lưng (ghế).
  • Adosser (động từ): Dựa, tựa lưng vào.
    • S'adosser à un mur. (Tựa lưng vào tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrière (phía sau, đằng sau).
  • Revers (mặt trái, mặt sau).
  • Échine (xương sống, sống lưng - thường dùng cho động vật).
Thành ngữ liên quan
  • Faire froid dans le dos: Làm cho ai sợ hãi, rùng mình.
    • Cette histoire fait froid dans le dos. (Câu chuyện này làm người ta rùng mình.)
  • Ne pas y aller avec le dos de la cuillère: (thân mật) Hành động mạnh tay, không ngần ngại; nói thẳng, không úp mở.
    • Pour le critiquer, il n'y est pas allé avec le dos de la cuillère. (Để chỉ trích anh ta, hắn đã nói thẳng không giấu giếm.)
  • Tomber sur le dos de quelqu'un: (thân mật) Đến gặp ai một cách bất ngờ (thường để nhờ vả, trách móc).
    • Il est tombé sur mon dos pour me demander de l'argent. (Hắn ập đến nhà tôi để xin tiền.)
dos

L'enfant porte un sac à dos rouge pour aller à l'école.

danh từ giống đực
  1. lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách)
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) tên ma
    • à dos de
      thồ trên lưng, cưỡi
    • Voyager à dos de mulet
      cưỡi la đi
    • avoir bon dos
      chịu đựng được; phải chịu cả
    • avoir dans le dos
      phía sau
    • L'armée avait dans le dos la rivière
      đội quân có con sôngphía sau
    • avoir le dos tourne
      xoay lưng lại; ra đi
    • avoir quelque chose sur son dos
      bị cái gì ám ảnh
    • avoir quelqu'un sur son dos
      bị ai quấy rầy; bị ai chèn ép
    • avoir quelqu'un à dos se mettre quelqu'un à dos
      aikẻ thù
    • courber le dos; ployer le dos
      cúi xuống
    • de dos
      từ sau lưng
    • en dos d'âne
      dốc hai mái; sống trâu
    • Pont en dos d'âne
      cầu sống trâu
    • en avoir plein de dos
      (thân mật) nhiều quá rồi, không chịu được nữa
    • être sur le dos de quelqu'un
      theo dõi ai, dò xét ai
    • faire froid dans le dos de quelqu'un
      làm cho ai rùng mình
    • faire le gros dos
      (nghĩa bóng) làm bộ làm tịch
    • faire pénitence sur le dos d'autrui
      bắt người khác gánh tội cho mình
    • l'avoir dans le dos
      (thông tục) thất vọng, thất bại
    • mettre dos à dos deux personnes
      bắt hai người xây lưng lại với nhau, không cho ai
    • mettre tout sur son dos
      bao nhiêu may mặc hết cả
    • metrre une chose sur le dos de quelqu'un
      bắt ai phải chịu điều , bắt ai phải cán đáng điều ; đổ trách nhiệm điều cho ai
    • ne pas y aller avec le dos de la cuiller
      (thân mật) hành động hung bạo
    • scier le dos
      (thông tục) quấy rầy, làm phiền dữ quá
    • sentir quelqu'un dans son dos
      cảm thấy aisau lưng
    • tomber sur le dos de quelqu'un
      đâm xổ đến để đánh ai; đến nhà ai bất thình lình
    • tourner le dos à
      xây lựng lại; chống đối lại; đi ngược lại; bỏ, từ chối; không thèm, không màng
    • Tourner le dos aux honneurs
      không màng danh lợi
    • Do