tous

Học thuật
Thân thiện
tous

Tous les enfants jouent dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tất cả, mọi: Dùng để chỉ toàn bộ, không loại trừ bất kỳ phần tử nào trong một nhóm hoặc một tập hợp.
    • Mỗi, bất kỳ: Khi dùng với một danh từ số ít, có thể nhấn mạnh ý "bất kỳ... nào" hoặc "mỗi".
  2. Đại từ:

    • Tất cả, tất cả mọi người, tất cả mọi thứ: Dùng để thay thế cho một nhóm người hoặc vật đã được đề cập trước đó, chỉ toàn bộ tập hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • J'ai lu tous les livres. (Tôi đã đọc tất cả những cuốn sách.)
    • Il travaille tous les jours. (Anh ấy làm việc mỗi ngày.)
    • Toute personne est la bienvenue. (Bất kỳ người nào cũng được chào đón.)
  • Đại từ:

    • Mes amis sont arrivés, tous sont là. (Các bạn tôi đã đến, tất cả đềuđây rồi.)
    • J'ai acheté des fruits, je les ai mangés tous. (Tôi đã mua trái cây, tôi đã ăn hết tất cả chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tous les deux / trois...": Cả hai / ba...

    • Ils sont partis tous les deux. (Họ đã rời đi cả hai.)
  • tous les coups": Mỗi lần, luôn luôn (theo nghĩa "chắc chắn").

    • Il gagne à tous les coups. (Anh ta thắng mỗi lần / luôn luôn.)
  • "De toutes parts": Từ khắp mọi phía.

    • Les félicitations arrivent de toutes parts. (Những lời chúc mừng đến từ khắp mọi phía.)
Biến thể từ gần giống
  • Tout (tính từ, đại từ, phó từ): Dạng số ít, giống đực. nhiều nghĩa như "toàn bộ", "hoàn toàn".

    • Il a mangé tout le gâteau. (Anh ấy đã ăn toàn bộ cái bánh.)
  • Toute (tính từ): Dạng số ít, giống cái.

    • Elle a dépensé toute son énergie. ( ấy đã tiêu tốn toàn bộ năng lượng của mình.)
  • Toutes (tính từ, đại từ): Dạng số nhiều, giống cái.

    • J'ai rangé toutes les chaises. (Tôi đã xếp tất cả những cái ghế.)
Từ đồng nghĩa
  • Chaque (tính từ): Mỗi (chỉ từng cá thể riêng lẻ trong một nhóm, khác với chỉ toàn bộ nhóm).
  • L'ensemble (danh từ): Toàn bộ, tập hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ/đại từ, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Tous azimuts: Theo mọi hướng, không giới hạn.

    • L'entreprise investit tous azimuts. (Công ty đầu theo mọi hướng.)
  • Tous comptes faits: Sau khi tính toán mọi thứ, nhìn chung.

    • Tous comptes faits, c'était une bonne décision. (Nhìn chung, đómột quyết định đúng đắn.)
  • Tous pour un, un pour tous: Mọi người một người, một người mọi người.

    • C'est la devise des trois mousquetaires : "Tous pour un, un pour tous". (Đóphương châm của ba chàng lính ngự lâm: "Mọi người một người, một người mọi người".)
tous

Tous les enfants jouent dans le parc.

tính từ, đại từ, số nhiều
  1. xem tout