condition

/kən'diʃn/
Học thuật
Thân thiện
condition

The athlete is in excellent physical condition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều kiện: Một yêu cầu hoặc tình huống cần phải được đáp ứng hoặc tồn tại để một điều đó khác xảy ra hoặc hiệu lực.
    • Tình trạng, trạng thái: Tình hình hoặc phẩm chất hiện tại của một người hoặc một vật.
    • Hoàn cảnh, điều kiện (số nhiều): Các yếu tố hoặc tình huống bên ngoài ảnh hưởng đến một sự việc.
    • Bệnh , vấn đề sức khỏe: Một tình trạng sức khỏe hoặc bệnh tật cụ thể.
  2. Động từ:

    • Quy định, đặt điều kiện: Đặt ra một điều kiện hoặc yêu cầu cụ thể.
    • Làm cho quen, rèn luyện, điều kiện hóa: Huấn luyện hoặc làm cho ai đó/quen với một phản ứng hoặc hành vi cụ thể.
    • Chăm sóc, dưỡng: Làm cho một thứ đó (như tóc, da, cơ thể) ở trong tình trạng tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • One condition of the job is that you must work on weekends. (Một điều kiện của công việc bạn phải làm việc vào cuối tuần.)
    • The car is in excellent condition. (Chiếc xe ô tô đang trong tình trạng rất tốt.)
    • Under these conditions, the project cannot succeed. (Trong những hoàn cảnh/điều kiện này, dự án không thể thành công.)
    • He has a serious heart condition. (Anh ấy một vấn đề nghiêm trọng về tim.)
  • Động từ:

    • The agreement conditions payment upon completion of the work. (Thỏa thuận quy định việc thanh toán phụ thuộc vào việc hoàn thành công việc.)
    • The soldiers were conditioned to obey orders instantly. (Những người lính được rèn luyện để tuân lệnh ngay lập tức.)
    • She conditions her leather shoes regularly to keep them soft. ( ấy thường xuyên dưỡng giày da để giữ chúng mềm mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on condition that...": với điều kiện ...

    • I will lend you the money on condition that you pay it back next month. (Tôi sẽ cho bạn mượn tiền với điều kiện bạn trả lại vào tháng tới.)
  • "in no condition to do something": khôngtrong tình trạng (thể chất hoặc tinh thần) để làm gì.

    • After working all night, he was in no condition to drive. (Sau khi làm việc cả đêm, anh ta khôngtrong tình trạng để lái xe.)
  • "be conditioned by/on something": bị quy định/ảnh hưởng bởi điều .

    • Our success is conditioned on everyone's cooperation. (Thành công của chúng ta phụ thuộc vào sự hợp tác của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Conditional (adj): có điều kiện, mang tính điều kiện.

    • Their support is conditional on our agreement. (Sự ủng hộ của họđiều kiện dựa trên thỏa thuận của chúng ta.)
  • Conditioner (n): dầu xả (tóc), chất làm mềm; người/thiết bị điều hòa.

    • Use conditioner after shampooing your hair. (Hãy dùng dầu xả sau khi gội đầu.)
  • Conditioning (n): sự rèn luyện, sự điều hòa.

    • Air conditioning makes the room comfortable. (Điều hòa không khí làm cho căn phòng dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (điều kiện): Requirement (yêu cầu), term (điều khoản), stipulation (điều quy định).
  • Danh từ (tình trạng): State (trạng thái), shape (tình trạng, dáng), status (tình trạng).
  • Động từ (quy định): Stipulate (quy định), specify (chỉ định), require (yêu cầu).
  • Động từ (rèn luyện): Train (huấn luyện), accustom (làm cho quen), prepare (chuẩn bị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Condition to/for: Làm cho thích nghi/quen với.
    • Pets need to be conditioned to travel in a car. (Thú cưng cần được làm quen với việc di chuyển bằng ô tô.)
Thành ngữ liên quan
  • A condition precedent: (Pháp ) Một điều kiện tiên quyết phải được thỏa mãn trước khi một nghĩa vụ phát sinh.

    • Getting a loan is a condition precedent to buying the house. (Việc vay được khoản vay một điều kiện tiên quyết để mua ngôi nhà.)
  • In mint condition: Ở tình trạng như mới, hoàn hảo.

    • He collects stamps in mint condition. (Anh ấy sưu tập những con tem còn nguyên tình trạng như mới.)
condition

The athlete is in excellent physical condition.

danh từ
  1. điều kiện
    • on (upon) condition that
      với điều kiện
  2. (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
    • under the present conditions
      trong hoàn cảnh hiện tại
    • favourable conditions
      hoàn cảnh thuận lợi
  3. địa vị, thân phận
    • a man of condition
      người địa vị
    • men of all conditions
      người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp
  4. trạng thái, tình trạng
    • eggs arrived in good condition
      trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên
  5. (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt

Idioms

  • to change one's condition
    lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình
ngoại động từ
  1. ước định, quy định
  2. tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    • the size of the carpet is conditioned by the area of the room
      bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  3. điều kiện của, cần thiết cho
    • the two things condition each other
      hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  4. (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  5. làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt