conditional

/kɔn'diʃənl/
Học thuật
Thân thiện
conditional

The offer is conditional on a satisfactory inspection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • điều kiện: Miêu tả một điều đó chỉ xảy ra, tồn tại hoặc hiệu lực nếu một điều kiện cụ thể nào đó được đáp ứng.
    • (Ngôn ngữ học) (Thuộc) điều kiện: Liên quan đến một cấu trúc ngữ pháp (như mệnh đề hoặc thức) diễn đạt một tình huống phụ thuộc vào một điều kiện khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Their agreement was conditional on the completion of the background check. (Thỏa thuận của họ điều kiện dựa trên việc hoàn thành kiểm tra lý lịch.)
    • She gave a conditional promise to help, depending on her schedule. ( ấy đưa ra một lời hứa điều kiện sẽ giúp đỡ, tùy thuộc vào lịch trình của ấy.)
    • In grammar, "would go" is often used in the conditional mood. (Trong ngữ pháp, "would go" thường được dùngthức điều kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be conditional upon/on something": Phụ thuộc vào, có điều kiện một điều đó.
    • The funding is conditional upon the project meeting its initial targets. (Việc tài trợ điều kiện dự án phải đạt được các mục tiêu ban đầu.)
  • Dùng trong hợp đồng/pháp : Thường xuất hiện trong các điều khoản, thể hiện sự ràng buộc bởi các yêu cầu tiên quyết.
    • A conditional offer of employment was made, pending medical clearance. (Một lời mời làm việc điều kiện đã được đưa ra, chờ sự chấp thuận về mặt y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Condition (n): Điều kiện, điều khoản.
    • One of the conditions for the loan is a stable income. (Một trong những điều kiện cho khoản vay thu nhập ổn định.)
  • Conditionally (adv): Một cáchđiều kiện.
    • He was conditionally released from prison. (Anh ta được trả tự do một cáchđiều kiện từ nhà tù.)
  • Unconditional (adj): Vô điều kiện, tuyệt đối (từ trái nghĩa).
    • She gave him her unconditional love. ( ấy dành cho anh tình yêu điều kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Provisional: Tạm thời, tính chất tạm thời (cho đến khi điều kiện được đáp ứng).
  • Contingent: Tuỳ thuộc vào, phụ thuộc vào.
  • Qualified: giới hạn, bảo lưu (thường do các điều kiện áp đặt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Cấu trúc thường gặp "to be conditional on/upon").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "conditional").

conditional

The offer is conditional on a satisfactory inspection.

ngoại động từ
  1. ước định, quy định
  2. tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    • the size of the carpet is conditionaled by the area of the room
      bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  3. điều kiện của, cần thiết cho
    • the two things conditional each other
      hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  4. (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  5. làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
tính từ
  1. điều kiện
  2. (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
    • conditional clause
      mệnh đề điều kiện
    • conditional mood
      lối điều kiện