stipulation
/,stipju'leiʃn/
Học thuậtThân thiện
The contract includes a stipulation that the work must be completed by Friday.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều khoản, điều quy định: Một điều kiện hoặc yêu cầu cụ thể được nêu rõ như một phần của thỏa thuận, hợp đồng hoặc sự sắp xếp chính thức.
- Sự quy định, sự thỏa thuận: Hành động đặt ra hoặc đồng ý về một điều kiện cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The contract includes a stipulation that the work must be completed by December. (Hợp đồng bao gồm một điều khoản quy định công việc phải được hoàn thành trước tháng Mười Hai.)
- One important stipulation of the loan is that you must have a stable job. (Một điều quy định quan trọng của khoản vay là bạn phải có một công việc ổn định.)
- They agreed to the deal with the stipulation that payment is made in advance. (Họ đồng ý thỏa thuận với điều kiện là thanh toán được thực hiện trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"on the stipulation that...": với điều kiện là...
- He accepted the job on the stipulation that he could work from home twice a week. (Anh ấy nhận việc với điều kiện là anh ấy có thể làm việc từ nhà hai lần một tuần.)
"as a stipulation of...": như một điều khoản của...
- As a stipulation of your visa, you cannot take up permanent employment. (Như một điều khoản của thị thực, bạn không thể nhận việc làm lâu dài.)
Biến thể và từ gần giống
Stipulate (động từ): quy định, đặt điều kiện.
- The law stipulates a minimum age for driving. (Luật quy định độ tuổi tối thiểu để lái xe.)
Stipulatory (tính từ): (thuộc về) sự quy định, có tính chất điều khoản.
Từ đồng nghĩa
- Condition: điều kiện.
- Requirement: yêu cầu.
- Provision: điều khoản, quy định.
- Clause: điều khoản (trong hợp đồng, văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'stipulation')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'stipulation')
The contract includes a stipulation that the work must be completed by Friday.
danh từ
- sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản)
- on the stipulation that...với điều kiện là...