stipulate
/'stipjuleit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Quy định, đặt ra điều kiện: Chỉ hành động nêu rõ một yêu cầu, điều khoản hoặc điều kiện cụ thể như một phần của thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định.
- Cam kết, đảm bảo: (Trong ngữ cảnh pháp lý cụ thể) Đưa ra lời hứa hoặc bảo đảm chính thức.
Nội động từ:
- (+ for) Đặt điều kiện, yêu cầu: Đề xuất hoặc yêu cầu một điều kiện cụ thể trong một cuộc thương lượng hoặc thỏa thuận.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- The contract stipulates the exact date of delivery. (Hợp đồng quy định chính xác ngày giao hàng.)
- The law stipulates that all drivers must have insurance. (Luật quy định rằng tất cả tài xế phải có bảo hiểm.)
- They stipulated a penalty for late payment. (Họ đặt ra điều kiện về mức phạt cho việc thanh toán trễ.)
Nội động từ:
- The buyer stipulated for a full inspection before purchase. (Người mua đặt điều kiện được kiểm tra toàn bộ trước khi mua.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "As stipulated": Như đã quy định, theo đúng quy định.
- Payment must be made as stipulated in the agreement. (Việc thanh toán phải được thực hiện theo đúng quy định trong thỏa thuận.)
- "To stipulate that...": Quy định rằng...
- The rules stipulate that all participants must wear safety gear. (Quy định nêu rõ rằng tất cả người tham gia phải mang đồ bảo hộ.)
Biến thể và từ gần giống
- Stipulation (danh từ): Điều khoản, điều kiện quy định.
- One stipulation of the loan is that the money must be used for education. (Một điều khoản của khoản vay là tiền phải được dùng cho giáo dục.)
- Stipulatory (tính từ): (Thuộc về) sự quy định, mang tính quy định.
Từ đồng nghĩa
- Specify: Quy định chi tiết, chỉ rõ.
- Require: Yêu cầu, đòi hỏi.
- Set forth: Đề ra, nêu ra (điều khoản).
- Prescribe: Quy định, chỉ định (thường mang tính chính thức hoặc pháp lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "stipulate".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stipulate".
ngoại động từ
- quy định, đặt điều kiện
nội động từ
- (+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản)