clé

Không tìm thấy từ "clé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chìa khóa : Một vật dụng thường bằng kim loại dùng để mở hoặc khóa ổ khóa của cửa, xe cộ, hộp, v.v. Công cụ, dụng cụ đặc biệt : Một vật dụng có hình dạng hoặc chức năng đặc biệt dùng để vặn, siết, hoặc điều chỉnh một thứ gì đó (như chìa vặn ốc). Yếu tố then chốt, chìa khóa : Điều kiện, thông tin, hoặc yếu tố quan trọng nhất để hiểu, giải quyết, hoặc đạt được điều...

See full definition →