cack
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phân (động vật) : Từ lóng, thường dùng một cách hài hước hoặc thô tục để chỉ chất thải của động vật, đặc biệt là của chim hoặc gia cầm. Giày không gót (của trẻ con) : Một loại giày dép đơn giản, thường là dép xỏ ngón hoặc giày mềm không có gót, dành cho trẻ em. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa phân) : Watch your step, there's bird cack on the pavement. (Cẩn thận bước, có phân c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of shoe : "cack" refers to a flat-soled shoe, especially one worn by children or as a slipper. Excrement (slang, humorous) : In informal British slang, "cack" can mean faeces or something worthless. A foolish or trivial matter (slang) : "cack" may denote nonsense or rubbish. Verb : To defecate (slang, humorous) : "cack" is used as a verb meaning to pass faeces, often in...
See full definition →