cage

/keidʤ/
Học thuật
Thân thiện
cage

L'oiseau chante dans sa cage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lồng, chuồng: Một cấu trúc làm bằng thanh kim loại, gỗ hoặc dây thép, dùng để nhốt hoặc bảo vệ động vật, chim.
    • Khung, hộp, vỏ: Một cấu trúc hoặc phần bao bọc hình dạng giống như cái lồng, dùng để bảo vệ hoặc chứa đựng thứ đó.
    • (Thân mật) Nhà giam, nhà tù: Một cách nói ví von, thân mật về nơi giam giữ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cage de l'oiseau est accrochée à la fenêtre. (Cái lồng chim được treocửa sổ.)
    • Le lion tourne en rond dans sa cage. (Con sư tử đi vòng tròn trong chuồng của .)
    • Il a repeint la cage d'escalier. (Anh ấy đã sơn lại lồng cầu thang.)
    • Les supporters ont célébré quand le ballon a frôlé la cage. (Cổ động viên ăn mừng khi quả bóng sượt qua khung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cage thoracique": (Giải phẫu học) lồng ngực.
    • Une côte cassée peut perforer la cage thoracique. (Một cái xương sườn gãy có thể đâm thủng lồng ngực.)
  • "Être en cage": (Nghĩa bóng, thân mật) bị giam cầm, cảm thấy bị gò bó, mất tự do.
    • Depuis qu'il a cet emploi de bureau, il a l'impression d'être en cage. (Kể từ khi có công việc văn phòng này, anh ta cảm giác như bị nhốt trong lồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Encager (động từ): nhốt vào lồng, giam cầm.
    • Il faut encager le perroquet pour la nuit. (Cần phải nhốt con vẹt vào lồng cho ban đêm.)
  • Décager (động từ): thả ra khỏi lồng.
  • Cageot (danh từ giống đực): thùng gỗ nhỏ, sọt (để đựng trái cây, rau quả).
Từ đồng nghĩa
  • Volière (danh từ giống cái): chuồng chim lớn, lồng chim rộng.
  • Geôle (danh từ giống cái): nhà tù, ngục thất (trang trọng hơn "cage" khi nói về nhà giam).
  • Enceinte (danh từ giống cái): vòng rào, khu vực rào quanh (có thể chỉ không gian rộng hơn).
Cụm từ liên quan
  • "Cage à poules": (Nghĩa đen) chuồng ; (nghĩa bóng, thông tục) chỉ một chiếc xe kỹ, tồi tàn hoặc một căn nhà chật hẹp, tồi tàn.
  • "Sortir de sa cage": (Nghĩa bóng) thoát ra khỏi sự gò bó, trở nên cởi mở hoặc táo bạo hơn.
    • Depuis qu'il a changé de travail, on dirait qu'il est sorti de sa cage. (Kể từ khi anh ta đổi việc, trông như anh ta đã thoát ra khỏi lồng vậy.)
cage

L'oiseau chante dans sa cage.

danh từ giống cái
  1. lồng, chuồng
    • Cage d'oiseaux
      lồng chim
    • Cage thoracique
      (giải phẫu) lồng ngực
    • Cage d'escalier
      (kiến trúc) lồng cầu thang
  2. (thân mật) nhà giam
    • Mettre quelqu'un en cage
      tống ai vào nhà giam
  3. hộp; vỏ
    • Cage d'une montre
      vỏ đồng hồ
    • Cage de roulement à billes
      hộp ổ bi
  4. (thể dục thể thao) khung thành (bóng đá)