danh từ - (thông tục) (như) bully_beef
danh từ - kẻ hay bắt nạt (ở trường học)
- to play the bully
bắt nạt
- du côn đánh thuê, tên ác ôn
- ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm
ngoại động từ - bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố
- to bully someone into doing something
bắt nạt ai phải làm gì
tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xuất sắc, cừ
thán từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bully for you! hoan hô!
|