blot

/blɔt/
Học thuật
Thân thiện
blot

He used a piece of blotting paper to blot the wet ink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết, vết bẩn (thường do mực hoặc chất lỏng): Một đốm nhỏ, thường không đẹp mắt, được tạo ra bởi mực, sơn, hoặc chất lỏng khác trên bề mặt.
    • Điểm yếu, lỗ hổng (về mặt chiến lược): Một vị trí hoặc yếu tố dễ bị tổn thương trong một kế hoạch hoặc hệ thống.
    • (Nghĩa bóng) Vết nhơ, điều ô nhục: Một hành động hoặc sự kiện xấu xa làm hoen ố danh tiếng của một người hoặc tổ chức.
  2. Động từ:

    • Làm bẩn, để lại vết: Hành động làm dính một vết bẩn, thường mực, lên một bề mặt.
    • Thấm, hút mực: Hành động sử dụng giấy thấm hoặc vật liệu tương tự để hút mực thừa, làm khô chữ viết.
    • Che khuất, làm mờ đi: Hành động che lấp hoặc làm cho thứ đó không còn nhìn thấy .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a blot of ink on the document. ( một vết mực trên tài liệu.)
    • The unguarded fortress was a blot in their defense. (Pháo đài không được phòng thủ một điểm yếu trong hệ thống phòng ngự của họ.)
    • The scandal was a blot on his career. (Vụ bê bối một vết nhơ trong sự nghiệp của ông ta.)
  • Động từ:

    • Be careful not to blot your shirt with the pen. (Hãy cẩn thận đừng để làm bẩn áo sơ mi bằng cây bút.)
    • She used a tissue to blot the wet signature. ( ấy dùng khăn giấy để thấm chữ ký còn ướt.)
    • The thick clouds blotted out the sun. (Những đám mây dày đặc che khuất mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a blot on the landscape": Một thứ đó xấu xí hoặc không phù hợp làm hỏng vẻ đẹp của một khu vực.

    • That old factory is a blot on the landscape. (Nhà máy kia thứ làm hỏng cảnh quan.)
  • "a blot on one's escutcheon": (Thành ngữ ) Một vết nhơ đối với danh dự hoặc thanh danh của gia đình.

    • His arrest was considered a blot on the family's escutcheon. (Việc anh ta bị bắt được coi vết nhơ đối với thanh danh của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Blotter (n): Giấy thấm mực, sổ ghi chép tạm.
  • Blotting paper (n): Giấy thấm mực (chuyên dụng).
  • Blotchy (adj): nhiều vết loang lổ, không đều màu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vết bẩn): Stain, smudge, spot, mark.
  • Danh từ (vết nhơ): Blemish, disgrace, stain, taint.
  • Động từ (làm bẩn): Stain, smudge, mark.
  • Động từ (thấm): Soak up, absorb, dry.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blot out:
    • Xoá bỏ, tẩy sạch (ký ức, hình ảnh): He tried to blot out the memory of the accident. (Anh ấy cố gắng xoá bỏ ký ức về vụ tai nạn.)
    • Che khuất hoàn toàn: The curtain blotted out all the light. (Tấm màn che khuất hoàn toàn ánh sáng.)
Thành ngữ liên quan
  • To blot one's copybook: (Thành ngữ chủ yếu dùngAnh) Làm điều đó sai trái hoặc ngu ngốc làm hỏng hình ảnh hoặc hồ sơ của mình.
    • He really blotted his copybook by being late on the first day. (Anh ta thực sự đã làm hỏng hình ảnh của mình bằng việc đi muộn vào ngày đầu tiên.)
blot

He used a piece of blotting paper to blot the wet ink.

danh từ
  1. điểm yếu (về mặt chiến lược)
    • to hit a blot
      phát hiện ra một điểm yếu về mặt chiến lược
danh từ
  1. dấu, vết (mực...)
  2. vết xoá
  3. (nghĩa bóng) vết nhơ, vết nhục

Idioms

  • a blot on one's escutcheon
    vết nhơ cho thanh danh của mình
ngoại động từ
  1. làm bẩn, vấy bẩn (bằng mực)
  2. thấm
  3. (nghĩa bóng) làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự)
nội động từ
  1. thấm, hút mực (giấy thấm)
  2. nhỏ mực (bút)

Idioms

  • to blot out
    xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch
  • to blot one's copy-book
    (xem) copy-book