plod

/plɔd/
Học thuật
Thân thiện
plod

The weary hiker continued his plod up the steep mountain trail.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Đi nặng nề, bước khó nhọc: Di chuyển một cách chậm chạp nặng nề, thường mệt mỏi, chán nản hoặc đường đi khó khăn.
    • Làm việc một cách chăm chỉ, đều đặn nhưng chậm nhàm chán: Tiến hành công việc một cách kiên trì, cần cù nhưng thiếu sự hứng thú hoặc tiến bộ nhanh.
  2. Danh từ:

    • Bước đi nặng nề, khó nhọc: Cách đi hoặc tiếng bước chân chậm nặng nề.
    • Công việc tiến triển chậm nhàm chán: Một công việc đòi hỏi sự kiên trì, chăm chỉ nhưng tiến độ chậm đơn điệu.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The tired hikers plodded through the deep snow. (Những người leo núi mệt mỏi bước xuyên qua lớp tuyết dày.)
    • He plods on with his homework every evening. (Cậu ấy cần cù làm bài tập về nhà mỗi tối.)
  • Danh từ:
    • We continued our plod up the steep hill. (Chúng tôi tiếp tục bước đi nặng nề lên ngọn đồi dốc.)
    • Writing the report was a real plod. (Viết báo cáo quả là một công việc nhàm chán chậm chạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plod along/on": tiếp tục đi hoặc làm việc một cách chậm chạp, đều đặn kiên trì khó khăn hoặc nhàm chán.
    • Despite the setbacks, the research team plods on. (Bất chấp những trở ngại, nhóm nghiên cứu vẫn kiên trì tiếp tục.)
  • "to plod through something": vật lộn để hoàn thành một việc đó một cách chậm chạp vất vả.
    • I had to plod through hundreds of pages of legal documents. (Tôi phải vật lộn đọc hết hàng trăm trang tài liệu pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Plodder (danh từ): người làm việc chăm chỉ, kiên trì nhưng chậm chạp thiếu sự sáng tạo hoặc nhanh nhẹn.
    • He's not the fastest, but he's a reliable plodder. (Anh ấy không phải người nhanh nhất, nhưng một người làm việc kiên trì đáng tin cậy.)
  • Plodding (tính từ): miêu tả thứ đó tiến triển một cách chậm chạp, đều đặn nhàm chán.
    • The plodding pace of the bureaucracy frustrated everyone. (Tốc độ ì ạch của bộ máy hành chính khiến mọi người bực bội.)
Từ đồng nghĩa
  • Trudge (động từ): đi nặng nề, bước (nhấn mạnh sự mệt mỏi đường đi khó khăn).
  • Slog (động từ): làm việc hoặc di chuyển một cách vất vả kiên trì.
  • Labor (động từ): làm việc cật lực, nặng nhọc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plod along: (đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
  • Plod on: (đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
  • Plod through: (đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
plod

The weary hiker continued his plod up the steep mountain trail.

danh từ
  1. bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc
  2. công việc khó nhọc
nội động từ
  1. ((thường) + on, along) đi nặng nề, bước khó nhọc
  2. (+ at) làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức
ngoại động từ
  1. bước đi
    • to plod one's way
      bước đi một quâng đường