alternate

/ɔ:l'tə:nit/
Học thuật
Thân thiện
alternate

The gardener plants alternate red and white flowers along the path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xen kẽ, luân phiên: Chỉ sự việc hoặc vật xuất hiện hoặc xảy ra lần lượt, thay phiên nhau theo một trật tự.
    • So le: (Trong toán học, hình học) Chỉ vị trí của các góc hoặc điểm nằmhai phía đối diện của một đường cắt không kề nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thay thế, người dự khuyết: Người được chuẩn bị để thay thế cho người khác khi cần thiết.
  3. Động từ:

    • Xen kẽ, luân phiên: Hành động xảy ra hoặc được thực hiện lần lượt, thay phiên nhau giữa hai hoặc nhiều thứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We meet on alternate Fridays. (Chúng tôi gặp nhau vào các thứ Sáu xen kẽ.)
    • The pattern uses alternate colors of blue and white. (Họa tiết sử dụng các màu xanh dương trắng xen kẽ.)
  • Danh từ:

    • She is the alternate for the team captain. ( ấy người dự khuyết cho đội trưởng.)
  • Động từ:

    • The documentary will alternate between interviews and archival footage. (Bộ phim tài liệu sẽ xen kẽ giữa các cuộc phỏng vấn cảnh quay tư liệu.)
    • He alternates between confidence and anxiety. (Anh ấy luân phiên giữa sự tự tin lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve alternate shifts": Làm việc theo ca luân phiên.

    • The nurses serve alternate shifts to cover the hospital 24/7. (Các y tá làm việc theo ca luân phiên để phủ sóng bệnh viện 24/7.)
  • "On alternate days": Cứ cách ngày một lần.

    • Take this medicine on alternate days. (Uống thuốc này cứ cách ngày một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Alternation (n): Sự xen kẽ, sự luân phiên.

    • The alternation of seasons is a natural cycle. (Sự luân phiên của các mùa một chu kỳ tự nhiên.)
  • Alternative (adj/n): (Tính từ) Khác, thay thế; (Danh từ) Sự lựa chọn thay thế.

    • We need to find an alternative route. (Chúng ta cần tìm một tuyến đường thay thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Interchanging (thay phiên), every other (cách nhau).
  • Động từ: Rotate (xoay vòng), interchange (trao đổi luân phiên).
  • Danh từ: Substitute (người thay thế), backup (dự phòng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Alternate with: Xen kẽ với.

    • Periods of rain will alternate with sunny spells. (Những cơn mưa sẽ xen kẽ với những lúc trời nắng.)
  • Alternate between: Luân phiên giữa.

    • His mood can alternate between joy and despair very quickly. (Tâm trạng của anh ta có thể luân phiên giữa vui vẻ tuyệt vọng rất nhanh.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "alternate" một mình theo nghĩa thành ngữ cố định.)

alternate

The gardener plants alternate red and white flowers along the path.

tính từ
  1. xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
    • to serve alternate shifts
      làm luân phiên, làm theo ca kíp
    • on days
      cứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
    • alternate function
      (toán học) hàm thay phiên
  2. (toán học) so le
    • alternate angle
      góc so le
    • alternate exterior (interior) angle
      góc so le ngoài (trong)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết
động từ
  1. để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau
    • to alternate between laughter and tears
      khóc khóc cười cười