replacement

/ri'pleismənt/
Học thuật
Thân thiện
replacement

The coach sends in a replacement player during the game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thay thế: Hành động thay một người hoặc một vật bằng một người hoặc vật khác.
    • Vật thay thế, người thay thế: Người hoặc vật được dùng để thay thế cho người/vật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The replacement of the old pipes solved the leak. (Việc thay thế các đường ống đã giải quyết được chỗ rỉ.)
    • We need to find a replacement for the manager who resigned. (Chúng tôi cần tìm người thay thế cho quản lý đã từ chức.)
    • This battery is a suitable replacement for the original. (Pin này vật thay thế phù hợp cho loại pin gốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in replacement of": để thay thế cho.

    • She was hired in replacement of the previous assistant. ( ấy được thuê để thay thế cho trợ lý trước đó.)
  • "as a replacement for": với tư cách sự/vật thay thế cho.

    • He served as a replacement for the injured player. (Anh ấy thi đấu thay thế cho cầu thủ bị chấn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Replace (động từ): thay thế.
    • Please replace the book on the shelf. (Hãy đặt lại quyển sách lên kệ.)
  • Replaceable (tính từ): có thể thay thế được.
    • The parts are easily replaceable. (Các bộ phận này dễ dàng thay thế được.)
Từ đồng nghĩa
  • Substitute: người/vật thay thế.
  • Successor: người kế nhiệm (thường cho một vị trí).
  • Stand-in: người thay thế tạm thời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "replacement" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "replace".) - Replace with: thay thế bằng. - We replaced the old software with a new version. (Chúng tôi đã thay thế phần mềm bằng một phiên bản mới.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "replacement".)

replacement

The coach sends in a replacement player during the game.

danh từ
  1. sự thay thế; vật thay thế, người thay thế
  2. sự đặt lại chỗ c