flip

/flip/
Học thuật
Thân thiện
flip

The diver performs a flip before entering the water.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Búng, túng, tung nhẹ: Hành động dùng ngón tay hoặc cổ tay để làm một vật nhỏ, phẳng (như đồng xu, lá bài) bay lên hoặc xoay tròn trong không khí.
    • Lật nhanh, trở mặt: Hành động làm cho một vật phẳng hoặc bản thân người/vật thay đổi vị trí từ mặt này sang mặt kia một cách nhanh chóng, đột ngột.
    • Chuyển đổi nhanh: Thay đổi trạng thái, chế độ, hoặc kênh một cách nhanh chóng.
    • (Thông tục) Mất bình tĩnh, phát điên: Trở nên rất tức giận, phấn khích hoặc mất kiểm soát một cách đột ngột.
  2. Danh từ:

    • búng, lật: Hành động búng hoặc lật một vật.
    • nhào lộn: Động tác nhào lộn trong thể thao hoặc biểu diễn.
    • Đồ uống pha trộn: Một loại đồ uống cồn nóng hoặc lạnh được pha chế với trứng đánh bông.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Let's flip a coin to decide. (Hãy tung đồng xu để quyết định.)
    • She flipped the pancake with a spatula. ( ấy dùng thìa để lật bánh kếp.)
    • He flipped through the pages of the magazine. (Anh ấy lật nhanh qua các trang của tạp chí.)
    • When he heard the news, he completely flipped. (Khi nghe tin, anh ta hoàn toàn phát điên lên.)
  • Danh từ:

    • With a quick flip of the wrist, he opened the bottle. (Với một búng cổ tay nhanh, anh ấy đã mở được chai.)
    • The diver performed a perfect back flip. (Vận động viên lặn thực hiện một nhào lộn ngược hoàn hảo.)
    • I'll have a coffee flip, please. (Cho tôi một ly cà phê flip nhé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flip side": mặt trái, khía cạnh khác (thường tiêu cực) của một vấn đề.

    • The flip side of success is often a lot of pressure. (Mặt trái của thành công thường rất nhiều áp lực.)
  • "Flip-flop" (danh từ/động từ): sự thay đổi ý kiến, lập trường một cách đột ngột thường xuyên.

    • The politician was accused of flip-flopping on the issue. (Chính trị gia đó bị cáo buộc đã thay đổi lập trường về vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Flippant (adj): nhẹ dạ, thiếu nghiêm túc, thiếu tôn trọng.

    • He gave a flippant answer to a serious question. (Anh ta đưa ra một câu trả lời nhẹ dạ cho một câu hỏi nghiêm túc.)
  • Flipper (n): chân chèo (của động vật biển như hải cẩu, rùa); vây bơi (dụng cụ).

Từ đồng nghĩa
  • Động từ (búng/lật): Toss (tung), Flick (bật, vụt nhẹ), Throw (ném).
  • Động từ (thay đổi): Switch (chuyển), Reverse (đảo ngược), Change (thay đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flip over: Lật úp lại, trở mặt lại; (thông tục) rất thích thú.

    • Flip the card over to see the answer. (Hãy lật tấm thẻ lại để xem đáp án.)
    • She flipped over the new car. ( ấy phát cuồng chiếc xe mới.)
  • Flip out: (Thông tục) Mất bình tĩnh, nổi điên lên.

    • My mom will flip out if she sees this mess. (Mẹ tôi sẽ nổi điên nếu ấy thấy đống hỗn độn này.)
  • Flip through: Lật nhanh qua (sách, tạp chí).

    • I just flipped through the report before the meeting. (Tôi chỉ lướt nhanh qua báo cáo trước cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
  • Flip your lid: (Thông tục) Nổi giận đùng đùng, mất kiểm soát.

    • When he saw the broken window, he flipped his lid. (Khi nhìn thấy cửa sổ vỡ, anh ta nổi giận đùng đùng.)
  • Do a 180 / flip 180: Thay đổi hoàn toàn ý kiến hoặc hướng đi.

    • He did a complete 180 on his decision to quit. (Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn quyết định bỏ việc.)
flip

The diver performs a flip before entering the water.

danh từ
  1. Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
danh từ
  1. cái búng
  2. cái vụt nhẹ; đánh nhẹ đau
  3. (thông tục) chuyến bay ngắn
ngoại động từ
  1. búng
    • to flip a coin
      búng đồng tiền
    • to flip somebody's ear
      búng tai ai
  2. đánh nhẹ
  3. quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)
nội động từ
  1. bật bật ngón tay
  2. quất, vụt
    • to flip at something with a whip
      vụt roi vào cái

Idioms

  • to flip up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)