danh từ - sự kéo mạnh, sự giật mạnh
- sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật
ngoại động từ - kéo mạnh, giật phăng
- to twitch someone's sleeve
kéo tay áo ai
- làm cho co rút (chân, tay)
nội động từ - co rúm, co quắp, giật
- his face twitched with terror
mặt anh ấy co rúm lại vì khiếp sợ
|