tout

/taut/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bất cứ... nào, mọi: Dùng để chỉ toàn bộ các thành phần của một nhóm, không loại trừ bất kỳ cái nào.
    • Tất cả: Chỉ toàn bộ, trọn vẹn một cái gì đó.
    • Hoàn toàn, cả: Nhấn mạnh tính chất trọn vẹn, toàn bộ của một trạng thái hoặc hành động.
  2. Đại từ:

    • Tất cả, mọi việc, mọi sự: Dùng để thay thế cho toàn bộ sự vật, sự việc đã được đề cập.
    • Mọi người: (Cách dùng hiếm) Thay thế cho tất cả mọi người.
  3. Phó từ:

    • Hoàn toàn, trọn vẹn, rất: Bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ khác, nhấn mạnh mức độ cao.
    • Vừa... vừa...: Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.
  4. Danh từ giống đực:

    • Toàn thể, toàn bộ: Chỉ một tổng thể, một khối hoàn chỉnh.
    • Điều quan trọng: Chỉ yếu tố chủ chốt, cốt lõi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tout homme est mortel. (Mọi người ai cũng chết.)
    • Toute la ville est en fête. (Tất cả thành phố đang ăn mừng.)
    • Il est tout à son travail. (Anh ấy hoàn toàn lao vào công việc.)
  • Đại từ:

    • Tout est perdu. (Tất cả đều mất hết.)
    • Tous sont d'accord. (Mọi người đều đồng ý.)
  • Phó từ:

    • Il est tout seul. (Anh ấy hoàn toàn có một mình.)
    • Elle parle tout en écrivant. ( ấy vừa nói vừa viết.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il a acheté le tout. (Anh ấy đã mua toàn bộ.)
    • Le tout est de bien commencer. (Điều quan trọngbắt đầu cho tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À tout jamais: Mãi mãi.

    • Je t'aimerai à tout jamais. (Anh sẽ yêu em mãi mãi.)
  • Être tout yeux tout oreilles: Chăm chú nhìn lắng nghe.

    • Les enfants étaient tout yeux tout oreilles pendant l'histoire. (Bọn trẻ chăm chú nhìn lắng nghe trong suốt câu chuyện.)
  • Tout... que: Mặc dầu... cũng đã.

    • Tout fatigué qu'il était, il a continué. (Mặc dầu mệt, anh ấy cũng đã tiếp tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Tous (tính từ/đại từ, số nhiều giống đực): Tất cả, mọi.

    • Tous les livres. (Tất cả các cuốn sách.)
  • Toutes (tính từ/đại từ, số nhiều giống cái): Tất cả, mọi.

    • Toutes les maisons. (Tất cả các ngôi nhà.)
  • Toute (tính từ, số ít giống cái): Tất cả, toàn bộ.

    • Toute la journée. (Cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Chaque (tính từ): Mỗi (nhấn mạnh từng cá thể trong một nhóm).
  • Entier (tính từ): Toàn bộ, trọn vẹn.
  • Complètement (phó từ): Hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ 'tout' không phảiđộng từ. Các cụm từ với 'tout' thườngthành ngữ hoặc cách diễn đạt cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Pas du tout: Không một chút nào.

    • Je n'aime pas du tout ça. (Tôi không thích cái đó một chút nào.)
  • Du tout au tout: Hoàn toàn, triệt để.

    • La situation a changé du tout au tout. (Tình hình đã thay đổi hoàn toàn.)
  • Rien du tout: Chẳng cả.

    • Il n'a rien dit du tout. (Anh ta chẳng nói gì cả.)
  • Somme toute: Nói tóm lại, xét cho cùng.

    • Somme toute, c'était une bonne journée. (Nói tóm lại, đómột ngày tốt lành.)
  • À tout prendre: Xét cho kỹ, nhìn chung.

    • À tout prendre, je préfère rester ici. (Xét cho kỹ, tôi thích ở lại đây hơn.)
tính từ (số nhiều tous, số nhiều của giống cái toutes)
  1. bất cứ... nào, mọi
    • Tout homme est mortel
      mọi người ai cũng chết
    • En tout pays
      bất cứ xứ nào
  2. tất cả
    • Tout pays
      bất cứ xứ nào
  3. tất cả
    • Toute la ville
      tất cả thành phố
  4. hoàn toàn, cả
    • Mon père était tout à son travail
      cha tôi hoàn toàn lao vào công việc
    • La journée se passa toute à attendre le médecin
      cả ngày chỉ đợi thầy thuốc
  5. (số nhiều) tất cả, hết thảy; hằng
    • Tous les élèves
      tất cả học sinh
    • Tous les jours
      hằng ngày
  6. (số nhiều) cứ... một lần
    • Il m'écrit tous les deux jours
      cứ hai ngày anh ta viết thư cho tôi một lần
    • à tous égards
      xem égard
    • à toute minute
      từng phút một, luôn luôn
    • avoir toute liberté
      được hoàn toàn tự do
    • avoir tout intérêt à...
      hoàn toàn có lợi nếu (làm)...
    • c'est toute une affaire
      xem affaire
    • c'est toute une histoire
      xem histoire
    • de tous côtés
      xem côté
    • de tout coeur
      xem coeur
    • de toute beauté
      rất đẹp
    • Une statue de toute beauté
      một bức tượng rất đẹp
    • de tout point
      xem point
    • en toute franchise
      nói rất thẳng thắn
    • somme toute
      xem somme
    • tout autre
      bất cứ người nào khác
    • tout ce qu'il y a de....
      tất cả những là... nhất
    • tout le monde
      xem monde
    • tout un chacun
      (thân mật) mỗi người
đại từ (số nhiều tous, số nhiều của giống cái toutes)
  1. tất cả, mọi việc, mọi sự
    • Tout est perdu
      tất cả đều mất hết
    • Tout est prêt
      mọi việc đều sẵn sàng
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mọi người
    • Tout dormait dans sa voiture
      mọi người đều ngủ trong xe
  3. (số nhiều) mọi người
    • Tous sont contents
      mọi người đều vui lòng
    • après tout
      xem après
    • à tout prendre
      xem prendre
    • avoir réponse à tout
      xem réponse
    • avoir tout de
      (thân mật) giống như
    • Il a tout d'un singe
      (thân mật) giống như con khỉ
    • ce n'est pas tout
      chưa hết đâu, chưa đủ đâu
    • c'est tout
      thế là hết, chỉ có thế thôi
    • c'est tout dire
      xem dire
    • comme tout
      xem comme
    • en tout
      tất cả là, bao gồm cả
    • en tout et pour tout
      tất cả chỉ có thế
    • tous tant que nous sommes
      tất cả mọi người chúng ta
    • tout bien considéré
      xem considéré
    • tout compris
      kể gộp tất cả vào đấy
    • tout ou partie
      tất cả hay là chỉ một phần
    • une fois pour toutes
      xem fois
phó từ
  1. hoàn toàn, trọn vẹn, rất
    • Tout seul
      hoàn toàn có một mình
    • C'est tout naturel
      rất tự nhiên
    • Ce n'est pas tout laine
      không phải hoàn toàn bằng len
  2. vừa... vừa...
    • Parler tout en marchant
      vừa đi vừa nói
    • à tout jamais
      mãi mãi
    • c'est tout autre
      khác hẳn
    • c'est tout un
      cũng thế thôi
    • être tout en larmes
      nước mắt giàn giụa
    • être tout yeux tout oreilles
      chăm chú nhìn lắng nghe
    • le tout premier
      đích thực người (cái) thứ nhất (đầu tiên)
    • tout au moins
      xem moins
    • tout au plus
      xem plus
    • tout à vous
      hết sức trung thành với anh (chị)
    • tout beau
      xem beau
    • tout comme
      xem comme
    • tout le premier
      trước nhất, trước mọi người
    • tout...que
      mặc dầu... cũng đã
    • Tout enfant qu'il était, il comprenait son père
      mặc dầu còn , cũng đã hiểu cha
danh từ giống đực
  1. toàn thể toàn bộ
    • Acheter le tout
      mua toàn bộ
    • Le tout et la partie
      toàn thể bộ phận
  2. điều quan trọng
    • Le tout est de saisir l'occasion
      điều quan trọngnắm lấy thời cơ
  3. (từ , nghĩa ) người yêu quý trên hết, vật chủ yếu
    • Cette personne est son tout
      người ấyngười yêu quý trên hết
    • ce n'est pas le tout
      không phải chỉ có thế thôi
    • changer du tout au tout
      thay đổi triệt để
    • du tout; pas du tout
      không một nào
    • il ne fait pas froid du tout
      không rét một nào
    • plus du tout
      không còn cả
    • rien du tout
      xem rien
    • Toux.