tout
/taut/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bất cứ... nào, mọi: Dùng để chỉ toàn bộ các thành phần của một nhóm, không loại trừ bất kỳ cái nào.
- Tất cả: Chỉ toàn bộ, trọn vẹn một cái gì đó.
- Hoàn toàn, cả: Nhấn mạnh tính chất trọn vẹn, toàn bộ của một trạng thái hoặc hành động.
Đại từ:
- Tất cả, mọi việc, mọi sự: Dùng để thay thế cho toàn bộ sự vật, sự việc đã được đề cập.
- Mọi người: (Cách dùng hiếm) Thay thế cho tất cả mọi người.
Phó từ:
- Hoàn toàn, trọn vẹn, rất: Bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ khác, nhấn mạnh mức độ cao.
- Vừa... vừa...: Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.
Danh từ giống đực:
- Toàn thể, toàn bộ: Chỉ một tổng thể, một khối hoàn chỉnh.
- Điều quan trọng: Chỉ yếu tố chủ chốt, cốt lõi.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Tout homme est mortel. (Mọi người ai cũng chết.)
- Toute la ville est en fête. (Tất cả thành phố đang ăn mừng.)
- Il est tout à son travail. (Anh ấy hoàn toàn lao vào công việc.)
Đại từ:
- Tout est perdu. (Tất cả đều mất hết.)
- Tous sont d'accord. (Mọi người đều đồng ý.)
Phó từ:
- Il est tout seul. (Anh ấy hoàn toàn có một mình.)
- Elle parle tout en écrivant. (Cô ấy vừa nói vừa viết.)
Danh từ giống đực:
- Il a acheté le tout. (Anh ấy đã mua toàn bộ.)
- Le tout est de bien commencer. (Điều quan trọng là bắt đầu cho tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
À tout jamais: Mãi mãi.
- Je t'aimerai à tout jamais. (Anh sẽ yêu em mãi mãi.)
Être tout yeux tout oreilles: Chăm chú nhìn và lắng nghe.
- Les enfants étaient tout yeux tout oreilles pendant l'histoire. (Bọn trẻ chăm chú nhìn và lắng nghe trong suốt câu chuyện.)
Tout... que: Mặc dầu... cũng đã.
- Tout fatigué qu'il était, il a continué. (Mặc dầu mệt, anh ấy cũng đã tiếp tục.)
Biến thể và từ gần giống
Tous (tính từ/đại từ, số nhiều giống đực): Tất cả, mọi.
- Tous les livres. (Tất cả các cuốn sách.)
Toutes (tính từ/đại từ, số nhiều giống cái): Tất cả, mọi.
- Toutes les maisons. (Tất cả các ngôi nhà.)
Toute (tính từ, số ít giống cái): Tất cả, toàn bộ.
- Toute la journée. (Cả ngày.)
Từ đồng nghĩa
- Chaque (tính từ): Mỗi (nhấn mạnh từng cá thể trong một nhóm).
- Entier (tính từ): Toàn bộ, trọn vẹn.
- Complètement (phó từ): Hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho từ 'tout' vì nó không phải là động từ. Các cụm từ với 'tout' thường là thành ngữ hoặc cách diễn đạt cố định.)
Thành ngữ liên quan
Pas du tout: Không một chút nào.
- Je n'aime pas du tout ça. (Tôi không thích cái đó một chút nào.)
Du tout au tout: Hoàn toàn, triệt để.
- La situation a changé du tout au tout. (Tình hình đã thay đổi hoàn toàn.)
Rien du tout: Chẳng có gì cả.
- Il n'a rien dit du tout. (Anh ta chẳng nói gì cả.)
Somme toute: Nói tóm lại, xét cho cùng.
- Somme toute, c'était une bonne journée. (Nói tóm lại, đó là một ngày tốt lành.)
À tout prendre: Xét cho kỹ, nhìn chung.
- À tout prendre, je préfère rester ici. (Xét cho kỹ, tôi thích ở lại đây hơn.)
tính từ (số nhiều tous, số nhiều của giống cái toutes)
- bất cứ... nào, mọi
- Tout homme est mortelmọi người ai cũng chết
- En tout paysở bất cứ xứ nào
- tất cả
- Tout paysở bất cứ xứ nào
- tất cả
- Toute la villetất cả thành phố
- hoàn toàn, cả
- Mon père était tout à son travailcha tôi hoàn toàn lao vào công việc
- La journée se passa toute à attendre le médecincả ngày chỉ đợi thầy thuốc
- (số nhiều) tất cả, hết thảy; hằng
- Tous les élèvestất cả học sinh
- Tous les jourshằng ngày
- (số nhiều) cứ... một lần
- Il m'écrit tous les deux jourscứ hai ngày anh ta viết thư cho tôi một lần
- à tous égardsxem égard
- à toute minutetừng phút một, luôn luôn
- avoir toute libertéđược hoàn toàn tự do
- avoir tout intérêt à...hoàn toàn có lợi nếu (làm)...
- c'est toute une affairexem affaire
- c'est toute une histoirexem histoire
- de tous côtésxem côté
- de tout coeurxem coeur
- de toute beautérất đẹp
- Une statue de toute beautémột bức tượng rất đẹp
- de tout pointxem point
- en toute franchisenói rất thẳng thắn
- somme toutexem somme
- tout autrebất cứ người nào khác
- tout ce qu'il y a de....tất cả những gì là... nhất
- tout le mondexem monde
- tout un chacun(thân mật) mỗi người
đại từ (số nhiều tous, số nhiều của giống cái toutes)
- tất cả, mọi việc, mọi sự
- Tout est perdutất cả đều mất hết
- Tout est prêtmọi việc đều sẵn sàng
- (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mọi người
- Tout dormait dans sa voituremọi người đều ngủ trong xe
- (số nhiều) mọi người
- Tous sont contentsmọi người đều vui lòng
- après toutxem après
- à tout prendrexem prendre
- avoir réponse à toutxem réponse
- avoir tout de(thân mật) giống như
- Il a tout d'un singe(thân mật) nó giống như con khỉ
- ce n'est pas toutchưa hết đâu, chưa đủ đâu
- c'est toutthế là hết, chỉ có thế thôi
- c'est tout direxem dire
- comme toutxem comme
- en touttất cả là, bao gồm cả
- en tout et pour touttất cả chỉ có thế
- tous tant que nous sommestất cả mọi người chúng ta
- tout bien considéréxem considéré
- tout compriskể gộp tất cả vào đấy
- tout ou partietất cả hay là chỉ một phần
- une fois pour toutesxem fois
phó từ
- hoàn toàn, trọn vẹn, rất
- Tout seulhoàn toàn có một mình
- C'est tout naturelrất tự nhiên
- Ce n'est pas tout lainekhông phải hoàn toàn bằng len
- vừa... vừa...
- Parler tout en marchantvừa đi vừa nói
- à tout jamaismãi mãi
- c'est tout autrekhác hẳn
- c'est tout uncũng thế thôi
- être tout en larmesnước mắt giàn giụa
- être tout yeux tout oreilleschăm chú nhìn và lắng nghe
- le tout premierđích thực người (cái) thứ nhất (đầu tiên)
- tout au moinsxem moins
- tout au plusxem plus
- tout à voushết sức trung thành với anh (chị)
- tout beauxem beau
- tout commexem comme
- tout le premiertrước nhất, trước mọi người
- tout...quemặc dầu... cũng đã
- Tout enfant qu'il était, il comprenait son pèremặc dầu còn bé, nó cũng đã hiểu cha nó
danh từ giống đực
- toàn thể toàn bộ
- Acheter le toutmua toàn bộ
- Le tout et la partietoàn thể và bộ phận
- điều quan trọng
- Le tout est de saisir l'occasionđiều quan trọng là nắm lấy thời cơ
- (từ cũ, nghĩa cũ) người yêu quý trên hết, vật chủ yếu
- Cette personne est son toutngười ấy là người nó yêu quý trên hết
- ce n'est pas le toutkhông phải chỉ có thế thôi
- changer du tout au toutthay đổi triệt để
- du tout; pas du toutkhông một tí nào
- il ne fait pas froid du toutkhông rét một tí nào
- plus du toutkhông còn gì cả
- rien du toutxem rien
- Toux.