pièce

Học thuật
Thân thiện
pièce

L'enfant assemble les pièces du puzzle sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bộ phận, phần: Một thành phần riêng lẻ cấu thành nên một tổng thể lớn hơn, như một cỗ máy hoặc công trình.
    • Mảnh, miếng, cái, con, tấm, thùng, khẩu, đồng, bài, vở, gian: Một đơn vị riêng lẻ của một vật, con vật, tác phẩm, tiền tệ, hoặc không gian.
    • Tài liệu, giấy tờ: Một văn bản chính thức hoặc giấy tờ giá trị pháphoặc hành chính.
Ví dụ sử dụng
  • Bộ phận, phần:
    • Les pièces d'une charpente. (Các bộ phận của một bộ khung nhà.)
  • Đơn vị riêng lẻ:
    • Une pièce de métal. (Một miếng kim loại.)
    • Une pièce de cinq francs. (Một đồng năm frăng.)
    • Pièce en cinq actes. (Vở kịch năm hồi.)
    • Appartement de trois pièces. (Căn hộ ba gian.)
  • Tài liệu, giấy tờ:
    • Pièce d'identité. (Giấy tờ tùy thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être payé à la pièce: Được trả công theo sản phẩm.
    • Il est payé à la pièce pour ce travail. (Anh ấy được trả công theo sản phẩm cho công việc này.)
  • De toutes pièces: Hoàn toàn, từ đầu đến chân.
    • Une histoire inventée de toutes pièces. (Một câu chuyện được bịa đặt hoàn toàn.)
  • Tout d'une pièce: Nguyên khối, cứng đờ, cứng ngắc.
    • Un bloc de granit tout d'une pièce. (Một khối đá granit nguyên khối.)
    • Un homme tout d'une pièce. (Một người đàn ông cứng nhắc.)
Biến thể từ liên quan
  • Pièce à conviction / Pièce de conviction (n): Tang vật (trong pháp lý).
  • Pièce de résistance (n): Món ăn chính, món ăn quan trọng nhất trong bữa; (nghĩa rộng) phần chính, điểm nhấn quan trọng nhất.
  • Pièce rare (n): Vật lạ, vật quý hiếm.
  • Pièce de théâtre (n): Vở kịch (đâymột từ ghép phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Partie (n): Phần.
  • Morceau (n): Mảnh, miếng.
  • Élément (n): Yếu tố, thành phần.
  • Document (n): Tài liệu.
Các cụm động từ / thành ngữ liên quan
  • Donner la piècequelqu'un): (Thân mật) Cho tiền thưởng, cho tiền bo.
    • Il a donné la pièce au serveur. (Anh ấy đã cho người phục vụ tiền bo.)
  • Faire pièce à quelqu'un: Chơi khăm, chống lại ai đó.
    • Il cherche toujours à faire pièce à ses concurrents. (Hắn ta luôn tìm cách chơi khăm các đối thủ cạnh tranh.)
  • Mettre en pièces: Làm vỡ tan thành từng mảnh; rách; đánh tan tành.
    • Mettre en pièces un document secret. ( nát một tài liệu mật.)
    • Mettre en pièces les ennemis. (Đánh tan tành quân địch.)
  • Tailler en pièces: Đánh tan tành, đánh bại hoàn toàn.
  • Pièce à pièce: Từng cái một.
    • Vendre des fruits pièce à pièce. (Bán trái cây từng trái một.)
pièce

L'enfant assemble les pièces du puzzle sur la table.

danh từ giống cái
  1. bộ phận, phần
    • Les pièces d'une charpente
      các bộ phận sườn nhà
  2. mảnh, miếng, cái, con tấm (vải); thùng (rượu); khẩu (súng); đồng (tiền); bài (thơ văn); vở (kịch); gian (nhà)...
    • Une pièce de métal
      một miếng kim loại
    • Une pièce de gibier
      một con thịt
    • Une pièce de drap
      một tấm dạ
    • Une pièce de vin
      một thùng rượu nho
    • Une pièce d'artillerie
      môt khẩu pháo
    • Une pièce de cinq francs
      một đồng năm frăng
    • Une pièce de vers
      một bài thơ
    • Pièce en cinq actes
      vở năm hồi
    • Appartement de trois pièces
      căn hộ ba gian
    • Coûter trois francs (la) pièce
      giá ba frăng một cái
  3. tài liệu, giấy tờ
    • luật pháp) Pièce d' instruction
      tài liệu dự thẩm
    • Pièce d' identité
      giấy tờ tuỳ thân, giấy căn cước
    • à la pièce; aux pièces
      theo sản phẩm
    • Être payé à la pièce
      được trả công theo sản phẩm
    • de toutes plèces
      hoàn toàn
    • Armé de toutes pièces
      vũ trang từ đầu đến chân
    • donner la pièce
      (thân mật) cho tiền thưởng
    • faire pièce à quelqu'un
      chơi khăm ai
    • jouer à quelqu'un une pièce de sa façon
      chơi xỏ ai một keo
    • mettre en pièces
      làm vỡ ra từng mảnh; làm rách
    • Mettre en pièces les ennemis
      đánh tan tành quân địch
    • pièce à conviction; pièce de conviction
      tang vật
    • pièce à pièce
      từng cái một
    • pièce de chair
      (thông tục) đồ bị thịt
    • pièce de four
      bánh ngọt
    • Pièce de résistance
      món ăn chắc bụng, món ăn lấy no
    • pièce rare
      vật lạ
    • tailler en pièces
      đánh tan tành
    • tout d'une pièce
      nguyên tấm, nguyên khối
    • Caractère tout d'une pièce
      tính nết cứng ngắt
    • Parler tout d'une pièce
      nói không ngừng