bise

Học thuật
Thân thiện
bise

Une femme porte une écharpe de laine bise en automne.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Màu xám nâu, màu nâu xám: Mô tả một màu sắc trung tính, pha trộn giữa nâu xám, thường thấyvải thô hoặc bánh mì làm từ bột chưa rây kỹ.
    • Làm từ bột thô: Chỉ loại bánh mì được làm từ bột lúa mì chưa tinh chế hoàn toàn, còn giữ lại một phần cám, màu sẫm hơn bánh mì trắng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle porte un manteau de laine bise. ( ấy mặc một chiếc áo choàng len màu xám nâu.)
    • Je préfère le pain bis au pain blanc car il est plus riche en fibres. (Tôi thích bánh mì đen/làm từ bột thô hơn bánh mì trắng giàu chất hơn.)
    • Une toile bise. (Một tấm vải xám nâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "changer son pain blanc en pain bis": Một thành ngữnghĩa bóng là "đổi chác bất lợi", đánh đổi một thứ tốt để lấy một thứ kém giá trị hơn.
    • Accepter cette offre, c'est changer son pain blanc en pain bis. (Chấp nhận lời đề nghị này chẳng khác nào đổi trắng lấy đen/đổi chác bất lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bis (tính từ giống đực): Dạng giống đực của "bise". Ví dụ: (bánh mì đen), (một tấm vải xám nâu).
  • Bisoter (động từ - ít dùng): màu xám nâu.
  • Bisâtre (tính từ): Hơi ngả màu nâu xám.
Từ đồng nghĩa
  • Brun-gris: nâu xám (mô tả màu sắc).
  • Pain complet: bánh mì nguyên cám (nghĩa liên quan đến bánh mì).
  • Pain de campagne: bánh mì làng quê (thường màu sẫm).
Lưu ý
  • "Bise" với tư cáchdanh từ giống cái có một nghĩa hoàn toàn khác, phổ biến hơn: chỉ một nụ hôn nhẹ lên (thường để chào hỏi). Ví dụ: (Hôn lên để chào). Cần phân biệt hai từ đồng âm này.
bise

Une femme porte une écharpe de laine bise en automne.

tính từ
  1. xám nâu
    • Toile bise
      vải xám nâu
    • changer son pain blanc en pain bis
      đổi chác bất lợi