bois

Học thuật
Thân thiện
bois

Le bûcheron coupe du bois dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gỗ, củi: Chất liệu cứng từ thân cành cây, dùng làm vật liệu xây dựng, đồ đạc hoặc làm nhiên liệu.
    • Đồ gỗ: Các vật dụng được làm từ gỗ.
    • Rừng: Một khu vực đất đai rộng nhiều cây cối mọc.
    • (Số nhiều, âm nhạc) Kèn sáo: Nhóm nhạc cụ hơi bằng gỗ trong dàn nhạc giao hưởng.
    • (Số nhiều) Gạc: Sừng của các loài thú như hươu, nai.
    • (Số nhiều, thể thao) Cột khung thành: Hai cột dọc của khung thành trong các môn thể thao như bóng đá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cette table est en bois massif. (Cái bàn này làm bằng gỗ nguyên khối.)
    • Nous avons acheté du bois pour la cheminée. (Chúng tôi đã mua củi cho sưởi.)
    • Il se promène souvent dans le bois près de chez lui. (Anh ấy thường đi dạo trong khu rừng gần nhà.)
    • Les flûtes et les clarinettes font partie des bois. (Sáo kèn clarinet thuộc bộ kèn sáo.)
    • Le cerf a perdu ses bois. (Con hươu đã rụng gạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bois de chauffage: củi đun.

    • Il faut stocker le bois de chauffage avant l'hiver. (Phải dự trữ củi đun trước mùa đông.)
  • Être du bois dont on fait les flûtes: (nghĩa bóng) tính dễ dãi, dễ bảo, thế nào cũng được.

    • Ne t'inquiète pas pour lui, il est du bois dont on fait les flûtes. (Đừng lo cho anh ta, anh ta dễ tính lắm.)
  • Toucher du bois: (thành ngữ) sờ gỗ (hành động để tránh điều xui xẻo, tương tự "úm ba la").

    • Je n'ai jamais eu d'accident, touchons du bois ! (Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn, sờ gỗ nào!)
Biến thể từ gần giống
  • Boiseux/euse (adj): nhiều gỗ, cứng như gỗ.
  • Boiserie (n.f): đồ gỗ trang trí, panô gỗ ốp tường.
  • Boisé(e) (adj): nhiều cây, phủ rừng.
  • Bûche (n.f): khúc củi, khúc gỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Forêt (n.f): rừng (nghĩa "rừng").
  • Bûche (n.f): củi (nghĩa "củi").
  • Planche (n.f): tấm ván (vật liệu gỗ).
Thành ngữ liên quan
  • Être volé comme dans un bois: Bị lừa một cách trắng trợn, bị bọn lưu manh lừa gạt.
  • Faire flèche de tout bois: Dùng mọi thủ đoạn, mọi phương tiện để đạt mục đích.
  • On verra de quel bois je me chauffe: Rồi họ sẽ biết tay tôi / biết tôingười thế nào.
  • Trouver visage de bois: Gặp cửa đóng then cài, không gặp được ai.
bois

Le bûcheron coupe du bois dans la forêt.

danh từ giống đực
  1. gỗ
  2. củi
    • Poêle à bois
      đun củi
    • Charbon de bois
      than củi
  3. đồ gỗ
  4. tranh gỗ khắc
  5. rừng
    • Traverser un bois
      đi qua rừng
  6. (số nhiều) (âm nhạc) kèn sáo
  7. (số nhiều) gạc (hươu, nai)
  8. (số nhiều) (thể dục thể thao) cột khung thành
    • bois de chauffage
      củi
    • bois de justice
      giàn máy chém
    • bois en défens
      (lâm nghiệp) rừng cấm
    • être dans ses bois
      ở thuê nhà nhưng bàn ghế tủ giường riêng của mình
    • être du bois dont on fait les...
      đủ tư cách để làm (chức vụ )
    • être du bois dont on fait les flutes
      tính dễ dãi, thế nào cũng được
    • être volé comme dans un bois
      bị bọn lưu manh lừa gạt
    • faire flèche de tout bois
      xem flèche
    • la faim fait sortir le loup du bois
      xem faim
    • mettre les bouts de bois
      bỏ đi
    • n'être pas de bois
      không phải trơ như gỗ
    • on verra de quel bois je me chauffe
      rồi họ sẽ biết tay tôi
    • toucher du bois
      úm ba la tai qua nạn khỏi
    • trouver visage de bois
      xem visage