puce

/pju:s/
Học thuật
Thân thiện
puce

Une puce saute sur le dos d'un chien.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Bọ chét: Một loại côn trùng nhỏ, không cánh, hút máu, thườngsinh trên động vật.
    • (Thân mật) Người loắt choắt: Cách gọi thân mật, ví von để chỉ một người nhỏ bé, nhanh nhẹn.
  2. Tính từ không đổi:

    • Màu nâu đỏ: Một màu nâu pha đỏ đậm, giống màu của con bọ chét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon chien a attrapé des puces. (Con chó của tôi bị bọ chét cắn.)
    • Regarde cette petite puce courir partout ! (Nhìn đứa bé loắt choắt ấy chạy khắp nơi kìa!)
  • Tính từ:

    • Elle porte un pull puce très élégant. ( ấy mặc một chiếc áo len màu nâu đỏ rất thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la puce à l'oreille": Lo lắng, bồn chồn; có điều đó khiến mình nghi ngờ hoặc cảm thấy không yên.

    • Depuis qu'il a entendu cette conversation, il a la puce à l'oreille. (Kể từ khi nghe được cuộc trò chuyện đó, anh ta cứ bồn chồn lo lắng.)
  • "Chercher les puces à quelqu'un": Tìm vết, bới lông tìm vết; cố tình tìm lỗi hoặc gây khó dễ cho ai đó.

    • Arrête de me chercher les puces, je n'ai rien fait de mal ! (Đừng bới lông tìm vết tôi nữa, tôi làm gì sai đâu!)
Biến thể từ gần giống
  • Puceron (danh từ giống đực): Rệp vừng, rệp cây (một loại côn trùng hút nhựa cây).
  • Pucelage (danh từ giống đực): Trinh tiết (từ cổ, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bọ chét):
    • Insecte parasite: Côn trùngsinh.
  • Tính từ (nghĩa màu sắc):
    • Brun-rouge: Nâu đỏ.
    • Bordeaux: Đỏ rượu vang (một sắc đỏ tối tương tự).
Thành ngữ liên quan
  • "Marché aux puces": Chợ trời, chợ đồ (nơi bán các đồ vật đã qua sử dụng).

    • On a trouvé cette lampe ancienne au marché aux puces. (Chúng tôi tìm thấy chiếc đèn cổ nàychợ trời.)
  • "Secouer les puces à quelqu'un": Mắng mỏ, quở trách ai đó một cách thậm tệ.

    • Son père lui a secoué les puces après avoir vu son bulletin scolaire. (Bố cậu ấy đã mắng cậu một trận sau khi xem bảng điểm.)
puce

Une puce saute sur le dos d'un chien.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) bọ chét
  2. (thân mật) người loắt choắt
    • avoir la puce à l'oreille
      lo sợ bồn chồn
    • chercher les puces à
      bới lông tìm vết
    • marché aux puces
      xem marché
    • secouer les puces à quelqu'un
      xem secouer
tính từ không đổi
  1. nâu đỏ
    • Des robes puce
      những áo dài nâu đỏ