puce
/pju:s/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- Bọ chét: Một loại côn trùng nhỏ, không cánh, hút máu, thường ký sinh trên động vật.
- (Thân mật) Người loắt choắt: Cách gọi thân mật, ví von để chỉ một người nhỏ bé, nhanh nhẹn.
Tính từ không đổi:
- Màu nâu đỏ: Một màu nâu pha đỏ đậm, giống màu của con bọ chét.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mon chien a attrapé des puces. (Con chó của tôi bị bọ chét cắn.)
- Regarde cette petite puce courir partout ! (Nhìn đứa bé loắt choắt ấy chạy khắp nơi kìa!)
Tính từ:
- Elle porte un pull puce très élégant. (Cô ấy mặc một chiếc áo len màu nâu đỏ rất thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Avoir la puce à l'oreille": Lo lắng, bồn chồn; có điều gì đó khiến mình nghi ngờ hoặc cảm thấy không yên.
- Depuis qu'il a entendu cette conversation, il a la puce à l'oreille. (Kể từ khi nghe được cuộc trò chuyện đó, anh ta cứ bồn chồn lo lắng.)
"Chercher les puces à quelqu'un": Tìm vết, bới lông tìm vết; cố tình tìm lỗi hoặc gây khó dễ cho ai đó.
- Arrête de me chercher les puces, je n'ai rien fait de mal ! (Đừng có bới lông tìm vết tôi nữa, tôi có làm gì sai đâu!)
Biến thể và từ gần giống
- Puceron (danh từ giống đực): Rệp vừng, rệp cây (một loại côn trùng hút nhựa cây).
- Pucelage (danh từ giống đực): Trinh tiết (từ cổ, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa bọ chét):
- Insecte parasite: Côn trùng ký sinh.
- Tính từ (nghĩa màu sắc):
- Brun-rouge: Nâu đỏ.
- Bordeaux: Đỏ rượu vang (một sắc đỏ tối tương tự).
Thành ngữ liên quan
"Marché aux puces": Chợ trời, chợ đồ cũ (nơi bán các đồ vật đã qua sử dụng).
- On a trouvé cette lampe ancienne au marché aux puces. (Chúng tôi tìm thấy chiếc đèn cổ này ở chợ trời.)
"Secouer les puces à quelqu'un": Mắng mỏ, quở trách ai đó một cách thậm tệ.
- Son père lui a secoué les puces après avoir vu son bulletin scolaire. (Bố cậu ấy đã mắng cậu một trận sau khi xem bảng điểm.)
danh từ giống cái
- (động vật học) bọ chét
- (thân mật) người loắt choắt
- avoir la puce à l'oreillelo sợ bồn chồn
- chercher les puces àbới lông tìm vết
- marché aux pucesxem marché
- secouer les puces à quelqu'unxem secouer
tính từ không đổi
- nâu đỏ
- Des robes pucenhững áo dài nâu đỏ