lot

/lɔt/
Học thuật
Thân thiện
lot

Un promoteur divise le terrain en plusieurs lots.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • , phần: Một phần được chia ra từ một tổng thể lớn hơn, thường để bán, phân phối hoặc sử dụng riêng biệt.
    • Số phận, phần số: Phần đời, số phận một người phải nhận hoặc trải qua, thường mang ý nghĩa định mệnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Diviser un terrain en plusieurs lots. (Chia một đám đất thành nhiều .)
    • Un lot de chaussures. (Một giày dép.)
    • C'est son lot. (Đóphận của / Đóphần số của anh ta.)
    • Il a gagné le gros lot à la loterie. (Anh ấy đã trúng giải độc đắc xổ số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le gros lot": giải thưởng lớn nhất, giải độc đắc (trong xổ số, trò chơi).

    • Tout le monde rêve de gagner le gros lot. (Ai cũng mơ ước trúng giải độc đắc.)
  • "Tomber en lot de consolation": nhận được phần an ủi, phần thưởng nhỏ sau khi thất bại trong việc giành phần thưởng chính.

    • Il n'a pas remporté le concours, mais il a eu un livre en lot de consolation. (Anh ấy không thắng cuộc thi, nhưng nhận được một cuốn sách làm phần thưởng an ủi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lotissement (danh từ giống đực): khu đất được chia lô, khu vực quy hoạch.

    • Ils habitent dans un nouveau lotissement. (Họ sống trong một khu đất chia lô mới.)
  • Allotir (động từ): chia thành , phân chia.

    • La municipalité a alloti ces terrains. (Ủy ban thành phố đã chia lô những mảnh đất này.)
Từ đồng nghĩa
  • Part (danh từ giống cái): phần.
  • Portion (danh từ giống cái): phần, khẩu phần.
  • Destin (danh từ giống đực): số phận.
  • Sort (danh từ giống đực): vận mệnh, số phận.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Par lots: theo từng , từng đợt.

    • Les marchandises sont vendues par lots. (Hàng hóa được bán theo từng .)
  • Avoir son lot de...: phần (thườngkhó khăn, phiền toái) của mình.

    • Chaque métier a son lot de difficultés. (Nghề nào cũng phần khó khăn của .)
Thành ngữ liên quan
  • C'est le lot commun / le lot de tout le monde: Đósố phận chung / điều ai cũng phải trải qua.

    • La maladie est le lot commun de l'humanité. (Bệnh tậtsố phận chung của nhân loại.)
  • Tirer le mauvais lot: Rút phải phần thua thiệt, phần kém may mắn.

    • Dans cette affaire, c'est lui qui a tiré le mauvais lot. (Trong vụ này, chính anh tangười chịu phần thiệt thòi.)
lot

Un promoteur divise le terrain en plusieurs lots.

danh từ giống đực
    • Diviser un terrain en plusieurs lots
      chia một đám đất thành nhiều
    • Un lot de chaussures
      một giày dép; một mớ giày dép
  1. trúng
    • Le gros lot
      trúng độc đắc
  2. phận
    • C'est son lot
      đóphận của