symmetric

/si'metrik/ Cách viết khác : (symmetrical) /si'metrikəl/
Học thuật
Thân thiện
symmetric

The butterfly's wings are perfectly symmetric.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đối xứng: sự tương đồng hoặc cân đối hoàn hảo về kích thước, hình dạng vị trí tương đối của các phần tương ứnghai bên của một đường chia, điểm hoặc mặt phẳng trung tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The human face is roughly symmetric. (Khuôn mặt con người gần nhưđối xứng.)
    • The design of the building is perfectly symmetric. (Thiết kế của tòa nhà hoàn toàn đối xứng.)
    • The graph is symmetric about the y-axis. (Đồ thị đối xứng qua trục tung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học hình học: Dùng để mô tả một hình, đồ thị hoặc phương trình tính chất không thay đổi khi thực hiện một phép biến đổi nhất định (như phản xạ, quay).

    • A circle is symmetric under any rotation about its center. (Hình tròn đối xứng dưới mọi phép quay quanh tâm của .)
  • Trong vật khoa học: Mô tả các định luật hoặc hệ thống không thay đổi dưới một phép biến đổi.

    • The laws of physics are symmetric under time translation. (Các định luật vật đối xứng dưới phép tịnh tiến thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Symmetrical (adj): (cách viết khác) Đối xứng. Có nghĩa giống hệt "symmetric".

    • The garden has a symmetrical layout. (Khu vườn bố cục đối xứng.)
  • Symmetry (n): Sự đối xứng, tính đối xứng.

    • The artist was fascinated by the symmetry of nature. (Nghệ sĩ bị cuốn hút bởi sự đối xứng của tự nhiên.)
  • Asymmetric (adj): Không đối xứng.

    • Her haircut is deliberately asymmetric. (Kiểu tóc của ấy cố tình không đối xứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Balanced: Cân đối, cân bằng.
  • Proportional: Cân xứng, tương xứng.
  • Regular: Đều đặn, quy tắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "symmetric".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "symmetric".

symmetric

The butterfly's wings are perfectly symmetric.

tính từ
  1. đối xứng