swoop

/swu:p/
Học thuật
Thân thiện
swoop

The eagle swoops down from the sky toward the river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lao xuống, sự xuống nhanh: Hành động di chuyển xuống nhanh chóng mạnh mẽ, thường theo một đường cong, như của một con chim săn mồi.
    • Cuộc đột kích, hành động tấn công bất ngờ: Một hành động xảy ra nhanh chóng bất ngờ, thường để tấn công hoặc bắt giữ.
  2. Động từ:

    • Lao xuống, xuống: Di chuyển xuống dưới một cách nhanh chóng đột ngột, thường theo một đường vòng cung.
    • Đột kích, ập đến: Hành động nhanh chóng bất ngờ đến một nơi nào đó, thường với mục đích tấn công hoặc bắt giữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The eagle's swoop was so fast the rabbit didn't have time to run. ( lao xuống của đại bàng nhanh đến mức con thỏ không kịp chạy.)
    • The police made a swoop on the illegal gambling den. (Cảnh sát tiến hành một cuộc đột kích vào sòng bạc bất hợp pháp.)
  • Động từ:

    • The owl swooped down from the tree to catch the mouse. (Con mèo lao xuống từ trên cây để bắt con chuột.)
    • Customs officers swooped on the warehouse and seized the counterfeit goods. (Nhân viên hải quan ập đến nhà kho tịch thu hàng giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In one fell swoop": Một thành ngữ có nghĩa làm một việc đó hoàn thành chỉ trong một hành động nhanh chóng dứt khoát.
    • The new manager solved all the department's problems in one fell swoop. (Vị quản lý mới giải quyết tất cả vấn đề của phòng chỉ trong một đòn duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Swooping (adj): chuyển động lao xuống, vồ lấy.
    • The swooping motion of the hawk was captured on camera. (Chuyển động lao xuống của chim ưng đã được ghi lại bằng máy quay.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dive (sự lao xuống), raid (cuộc đột kích), pounce ( vồ).
  • Động từ: Plunge (lao xuống), descend rapidly (đáp xuống nhanh), raid (đột kích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swoop down (on/upon): Lao xuống (vào ai/cái ); ập đến (một nơi nào đó).

    • The helicopter swooped down on the target. (Chiếc trực thăng lao xuống mục tiêu.)
    • Reporters swooped down on the celebrity as soon as she left the building. (Các phóng viên ập đến với người nổi tiếng ngay khi ấy rời tòa nhà.)
  • Swoop in: Xuất hiện/ đến một cách đột ngột nhanh chóng.

    • A rival company swooped in and made a better offer. (Một công ty đối thủ đột ngột xuất hiện đưa ra đề nghị tốt hơn.)
swoop

The eagle swoops down from the sky toward the river.

danh từ
  1. cuộc đột kích
  2. sự nhào xuống, sự xuống
  3. sự cướp đi
ngoại động từ
  1. đột kích, tấn công
    • to swoop upon a post
      đột kích một đồn
  2. (thông tục) cướp đi, cuỗm di
nội động từ
  1. nhào xuống, xuống

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "swoop"