sweep

/swi:p/
Học thuật
Thân thiện
sweep

She uses a broom to sweep the floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động quét: Chỉ việc dùng chổi hoặc dụng cụ để làm sạch bề mặt bằng cách đẩy bụi bẩn, rác đi.
    • Cử động lướt nhanh, khoát rộng: Một chuyển động liên tục, rộng mượt mà, như của cánh tay hoặc ánh mắt.
    • Đường cong, dải dài: Một khu vực hoặc hình dạng kéo dài theo đường cong.
    • Tầm, phạm vi: Phạm vi bao phủ hoặc ảnh hưởng của một thứ đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Quét (làm sạch): Dùng chổi hoặc dụng cụ để dọn sạch bụi bẩn, rác trên một bề mặt.
    • Lướt qua, di chuyển nhanh mượt mà: Di chuyển hoặc đưa một thứ đó một cách nhanh chóng, liên tục dễ dàng qua một khu vực.
    • Cuốn đi, quét sạch (một cách mạnh mẽ): Loại bỏ hoặc phá hủy một cách triệt để nhanh chóng.
  3. Nội động từ:

    • Di chuyển nhanh mượt mà: Di chuyển một cách nhanh chóng, liên tục không bị cản trở.
    • Trải dài, kéo dài: Mở rộng hoặc tiếp tục trên một khu vực rộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Give the room a good sweep before the guests arrive. (Hãy quét dọn căn phòng thật kỹ trước khi khách đến.)
    • With a broad sweep of his arm, he pointed towards the horizon. (Với một cái khoát tay rộng, anh ta chỉ về phía chân trời.)
    • The sweep of the bay was beautiful from the cliff. (Đường cong của vịnh nhìn từ vách đá thật đẹp.)
  • Ngoại động từ:

    • She sweeps the kitchen floor every morning. ( ấy quét sàn bếp mỗi sáng.)
    • The searchlight swept the dark sky. (Ánh đèn pha lướt qua bầu trời đêm.)
    • The new law swept away many old regulations. (Luật mới đã quét sạch nhiều quy định .)
  • Nội động từ:

    • The road sweeps down to the valley. (Con đường uốn lượn xuống thung lũng.)
    • Her gaze swept across the crowded room. (Ánh mắt ấy lướt qua căn phòng đông người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a clean sweep": dọn sạch sẽ hoàn toàn; giành chiến thắng tuyệt đối (trong một cuộc thi, bầu cử).

    • The new manager made a clean sweep of the old staff. (Người quản lý mới đã dọn sạch toàn bộ nhân viên .)
    • The party made a clean sweep in the elections. (Đảng đó đã thắng tuyệt đối trong cuộc bầu cử.)
  • "to sweep someone off their feet": làm ai say đắm, cuốn hút ai ngay lập tức (thường về tình cảm).

    • He swept her off her feet with his charm. (Anh ấy đã cuốn hút ngay lập tức bằng sự quyến rũ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sweeper (n): người quét dọn; máy quét; (trong bóng đá) hậu vệ quét.
  • Sweeping (adj): rộng lớn, bao quát; tính chất quét sạch.
    • a sweeping victory (một chiến thắng áp đảo)
    • sweeping changes (những thay đổi toàn diện)
  • Sweepstakes (n): cuộc xổ số, cuộc đua ngựa người thắng nhận hết giải.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hành động quét): Cleaning, brushing.
  • Động từ (quét): Clean, brush, clear.
  • Động từ (lướt qua): Glide, sail, race.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sweep something away: quét sạch, cuốn trôi đi (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • The flood swept away several houses. (Trận đã cuốn trôi đi vài ngôi nhà.)
    • New ideas swept away old traditions. (Những ý tưởng mới quét sạch các truyền thống .)
  • Sweep something up: quét lại thành đống, thu gom lại.

    • Sweep up the broken glass carefully. (Hãy quét gom mảnh kính vỡ một cách cẩn thận.)
  • Sweep someone along: lôi cuốn ai theo (một cảm xúc, đám đông).

    • The crowd's enthusiasm swept her along. (Sự nhiệt tình của đám đông đã lôi cuốn ấy theo.)
Thành ngữ liên quan
  • A new broom sweeps clean: Chổi mới quét sạch (người mới, cách làm mới thường mang lại hiệu quả tốt ban đầu).
  • To sweep something under the carpet/rug: giấu giếm, che đậy một vấn đề khó chịu thay vì giải quyết .
    • The company tried to sweep the scandal under the carpet. (Công ty đã cố gắng che đậy vụ bê bối.)
sweep

She uses a broom to sweep the floor.

danh từ
  1. sự quét
    • to give a thorough sweep
      làm tổng vệ sinh
  2. sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt
    • a sweep of the eye
      sự đảo mắt nhìn
    • a sweep of the arm
      cái khoát tay
  3. đoạn cong, đường cong
    • the river makes a sweep to the left
      sông lượn về phía tay trái
  4. tầm, khả năng
    • the sweep of a gun
      tầm súng đại bác
    • within the sweep of the eye
      trong tầm mắt
    • within the sweep of human intelligence
      trong khả năng hiểu biết của con người
  5. sự xuất kích (máy bay)
  6. mái chèo dài
  7. cần múc nước (giếng)
  8. dải
    • a long sweep of meadow
      một dải đồng cỏ dài
  9. người cạo ống khói
  10. (như) sweepstake
  11. ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi
  12. (vật ) sự quét
nội động từ swept
  1. lướt nhanh, vút nhanh
    • eagle sweeps past
      chim đại bàng vút qua
    • his glance swept from right to left
      anh ta đảo mắt lưới nhanh từ bên phải sang bên trái
    • to sweep down on the enemy
      lao nhanh vào quân địch
  2. đi một cách đường bệ
    • to sweep out of the room
      đi ra khỏi phòng với vẻ đường bệ
  3. trải ra, chạy (về phía)
    • plain sweeps away to the sea
      cánh đồng trải ra đến bờ biển
ngoại động từ
  1. lướt, vuốt
    • to sweep the strings
      lướt ngón tay trên dây đàn
    • to sweep one's hand over one's hair
      vuốt tóc
  2. quét; vét
    • battery sweeps the approaches
      khẩu đội pháo quét tất cả những con đường đi đến
    • to sweep the floor
      quét sàn nhà
  3. chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài
  4. (vật ) quét

Idioms

  • to sweep away
    quét sạch
  • to sweep along
    cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn
  • to sweep off
    cướp đi, lấy đi
  • to sweep round
    (hàng hải) quay ngoắt trở lại
  • to sweep up
    quét lại thành đống
  • to sweep the board
    (xem) board
  • to sweep a constituency
    được phần lớn số phiếu
  • to sweep everything into one's net
    vớ tất, lấy hết