traverse

/'trævə:s/
Học thuật
Thân thiện
traverse

The hikers traverse the narrow mountain trail.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đi qua, đi ngang qua, vượt qua: Di chuyển từ bên này sang bên kia của một khu vực hoặc chướng ngại vật.
    • Trải dài, nằm vắt ngang qua: Mở rộng hoặc kéo dài ngang qua một không gian.
    • Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu toàn diện: Kiểm tra hoặc thảo luận một cách chi tiết đầy đủ.
    • (Pháp ) Chối bỏ, phủ nhận: Phủ nhận chính thức một cáo buộc trong một vụ kiện.
  2. Danh từ:

    • Sự đi ngang qua, hành trình băng qua: Hành động hoặc quá trình đi qua một khu vực.
    • Đường ngang, thanh ngang: Một thanh, dầm hoặc cấu trúc nằm ngang.
    • Đường tắt (leo núi): Một tuyến đường leo núi đi ngang qua sườn núi thay vì leo thẳng lên.
    • Điều trở ngại, sự phản đối: Một thứ đó gây cản trở hoặc sự chống đối.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The hikers will traverse the mountain range in five days. (Những người leo núi sẽ băng qua dãy núi trong năm ngày.)
    • A bridge traverses the river. (Một cây cầu bắc ngang qua con sông.)
    • The book traverses the entire history of the empire. (Cuốn sách xem xét toàn bộ lịch sử của đế chế.)
    • The defendant traversed the allegation. (Bị đơn đã phủ nhận lời cáo buộc.)
  • Danh từ:

    • The traverse of the desert was extremely challenging. (Hành trình băng qua sa mạccùng thử thách.)
    • The window's traverse was made of sturdy oak. (Thanh ngang của cửa sổ được làm từ gỗ sồi chắc chắn.)
    • They took a dangerous traverse to avoid the cliff face. (Họ đã đi một đường tắt nguy hiểm để tránh vách đá.)
    • His stubbornness was a major traverse to the negotiation. (Tính bướng bỉnh của anh ta một trở ngại lớn cho cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To traverse a subject": Nghiên cứu hoặc thảo luận một chủ đề một cách toàn diện.

    • The lecture traversed the complexities of quantum physics. (Bài giảng đã nghiên cứu toàn diện những sự phức tạp của vật lượng tử.)
  • Trong hàng hải: "Traverse sailing" chỉ việc đi thuyền theo đường chữ chi (zigzag) để tránh gió ngược.

  • Trong pháp : "To enter a traverse" đưa ra lời phủ nhận chính thức đối với một tuyên bố của bên kia.
Biến thể từ gần giống
  • Traversal (danh từ): Hành động đi ngang qua hoặc sự vượt qua.

    • The traversal of the data structure was complete. (Việc duyệt qua cấu trúc dữ liệu đã hoàn tất.)
  • Traversable (tính từ): Có thể đi qua được.

    • The path is barely traversable in winter. (Con đường hầu như không thể đi qua được vào mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Cross (băng qua), span (trải dài, bắc ngang), travel across (di chuyển qua), examine (xem xét), deny (phủ nhận).
  • Danh từ: Crossing (sự băng qua), crosspiece (thanh ngang), obstacle (trở ngại), impediment (vật cản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "traverse" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "traverse" một cách cố định.)

traverse

The hikers traverse the narrow mountain trail.

danh từ
  1. sự đi ngang qua
  2. (toán học) đường ngang
  3. thanh ngang, ngang, đòn ngang
  4. (hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...)
  5. đường tắt (leo núi)
    • to make a traverse
      vượt núi bằng đường tắt
  6. (quân sự) sự xoay (súng) cho đúng hướng
  7. (quân sự) tường che chiến hào
  8. (pháp ) sự chối
  9. (nghĩa bóng) sự phản đối, sự chống lại; điều làm trở ngại, điều cản trở
    • it is a traverse for his plan
      đó một điều trở ngại cho kế hoạch của hắn
ngoại động từ
  1. đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang
    • to traverse a forest
      đi qua một khu rừng
    • the railway traverses the country
      đường sắt chạy ngang qua vùng này
  2. đi (một quãng đường), đi theo (một đường phố)
  3. nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ
    • to traverse a subject
      nghiên cứu toàn bộ một vấn đề
  4. (pháp ) chối (trong lời biện hộ)
  5. (quân sự) xoay (chĩa) (súng) đúng hướng
  6. (ngành đường sắt) chuyển tải, sang toa
  7. bào (gỗ) ngang thớ
  8. (nghĩa bóng) phản đối, chống lại, làm thất bại (kế hoạch...)
    • to traverse an opinion
      phản đối một ý kiến
nội động từ
  1. xoay quanh trục (kim la bàn...)
  2. đi đường tắt (leo núi)
  3. (pháp ) chối (trong khi biện hộ)
tính từ
  1. đặt ngang, vắt ngang

Idioms

  • traverse sailing
    (hàng hải) sự đi theo đường chữ chi (để tránh gió ngược...)

Từ có nhắc đến "traverse"