traverse

/'trævə:s/
Học thuật
Thân thiện
traverse

Le chemin de traverse traverse la forêt pour rejoindre le village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thanh ngang, dầm ngang: Một thanh hoặc dầm nằm ngang, được sử dụng trong kết cấu xây dựng hoặc công trình.
    • Tà vẹt (đường sắt): Thanh gỗ, tông hoặc kim loại đặt ngang dưới đường ray để cố định khoảng cách giữa hai ray truyền tải trọng.
    • Đường tắt, lối tắt: Con đường ngắn hơn hoặc ít được biết đến hơn để đi từ nơi này đến nơi khác.
    • (Từ ) Trở ngại, khó khăn: Vật cản hoặc điều gây khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La traverse soutient la charpente du toit. (Thanh xà ngang đỡ kết cấu mái nhà.)
    • Les traverses en béton sont plus durables que les traverses en bois. (Tà vẹt tông bền hơn tà vẹt gỗ.)
    • Pour gagner du temps, il a pris la traverse à travers la forêt. (Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đã đi lối tắt xuyên qua khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chemin de traverse: Đường tắt, lối đi tắt.
    • Nous avons suivi un chemin de traverse pour éviter les embouteillages. (Chúng tôi đã đi theo một con đường tắt để tránh ùn tắc giao thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Traverser (Động từ): Băng qua, đi ngang qua.
    • Il faut traverser la rue au passage piéton. (Phải băng qua đườngvạch dành cho người đi bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Poutre (n.f): Dầm, .
  • Dormant (n.m): Thanh ngang (cửa, cửa sổ).
  • Raccourci (n.m): Đường tắt.
  • Obstacle (n.m): Trở ngại.
Thành ngữ liên quan
  • À la traverse (Từ ): Nghiêng, lệch.
  • De traverse (Từ ): Ngang, theo chiều ngang; (nghĩa bóng) sai lầm, không đúng.
    • Regarder quelqu'un de traverse: Nhìn ai đó một cách giận dữ/khó chịu.
    • Cela est allé de traverse: Việc đó đã diễn ra sai lầm/trục trặc.
traverse

Le chemin de traverse traverse la forêt pour rejoindre le village.

danh từ giống cái
  1. thanh ngang, then ngang
    • Traverse d'entretoisement
      thanh xà ngang, dầm ngang
  2. (đường sắt) tà vẹt
    • Traverse d'aiguille
      tà vẹt ghi
    • Traverse en U renversé
      tà vẹt lòng máng úp
    • Traverse rectangulaire
      tà vẹt dạng súc vuông
    • Traverse non injectée
      tà vẹt không bơm tẩm
    • Traverse métallique rivée
      tà vẹt kim loại tán rivê
    • Traverse créosotée
      tà vẹt tẩm crêôzôt
    • Traverse à bords plats
      tà vẹt gờ phẳng
    • Traverse jumelée
      tà vẹt ghép cặp
    • Traverse de joint
      tà vẹt chỗ nối ray
    • Traverse en béton armé
      tà vẹt bê-tông cốt sắt
  3. (tiếng địa phương) đường tắt, lối tắt
    • Prendre la traverse
      đi lối tắt
  4. (từ ; nghĩa ) trở ngại, khó khăn
    • chemin de traverse
      đường tắt, lối tắt
    • à la traverse
      (từ ; nghĩa ) nghiêng, lệch
    • de traverse
      (từ ; nghĩa ) ngang