shop

/ʃɔp/
Học thuật
Thân thiện
shop

A student builds a wooden birdhouse in shop class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cửa hàng, cửa hiệu: Một nơi bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Phân xưởng, xưởng: Một khu vực trong nhà máy hoặc trường học nơi công việc thực hành, sản xuất hoặc sửa chữa được thực hiện.
  2. Động từ:

    • Đi mua hàng, đi chợ: Hành động đến các cửa hàng để xem xét hoặc mua sắm hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I need to go to the shop to buy some bread. (Tôi cần đến cửa hàng để mua một ít bánh mì.)
    • The university has a well-equipped machine shop for engineering students. (Trường đại học một xưởng máy móc được trang bị tốt cho sinh viên kỹ thuật.)
  • Động từ:

    • She loves to shop for clothes on the weekend. ( ấy thích đi mua sắm quần áo vào cuối tuần.)
    • We were just shopping around, not planning to buy anything. (Chúng tôi chỉ đang đi xem hàng vòng quanh, không kế hoạch mua cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To set up shop": Bắt đầu kinh doanh hoặc công việc.

    • After graduating, she set up shop as a freelance designer. (Sau khi tốt nghiệp, ấy bắt đầu công việc với tư cách một nhà thiết kế tự do.)
  • "To talk shop": Nói chuyện về công việc hoặc chuyên môn, đặc biệt trong một bối cảnh không thích hợp.

    • At the party, they kept talking shop, which bored everyone else. (Tại bữa tiệc, họ cứ liên tục nói chuyện công việc, điều đó làm mọi người khác chán ngấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Shopper (n): Người đi mua sắm.

    • The mall was full of shoppers during the sale. (Trung tâm mua sắm đầy những người mua sắm trong đợt giảm giá.)
  • Shopping (n): Hoạt động mua sắm.

    • Online shopping has become very popular. (Mua sắm trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.)
  • Workshop (n): Hội thảo, xưởng làm việc. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).

    • He attended a creative writing workshop. (Anh ấy đã tham dự một hội thảo viết sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cửa hàng): Store, boutique, outlet.
  • Động từ (mua sắm): Go shopping, browse, purchase.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shop around: Đi xem xét, so sánh giá cảnhiều nơi trước khi mua.
    • It's wise to shop around for the best insurance deal. (Thật khôn ngoan khi đi so sánh giá để hợp đồng bảo hiểm tốt nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • All over the shop: Lung tung, lộn xộn; hoặckhắp mọi nơi.

    • His papers were scattered all over the shop. (Giấy tờ của anh ta vương vãi lung tung khắp nơi.)
  • To come/go to the wrong shop: Hỏi nhầm người, tìm nhầm chỗ (để nhờ giúp đỡ hoặc tư vấn).

    • If you're looking for legal advice, you've come to the wrong shopI'm a chef! (Nếu anh đang tìm lời khuyên pháp , thì anh hỏi nhầm người rồitôi đầu bếp!)
shop

A student builds a wooden birdhouse in shop class.

danh từ
  1. cửa hàng, cửa hiệu
  2. phân xưởng
  3. (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
    • to set up shop
      bắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
    • to shut up shop
      thôi làm việc ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu

Idioms

  • all over the shop
    (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi
  • to come to the wrong shop
    hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người
  • to sink the shop
    không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn
  • to smell of the shop
    (xem) smell
  • to talk shop
    nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp
động từ
  1. đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá
  2. (từ lóng) bỏ tù, bắt giam
  3. (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị