sophisticated

/sə'fistikeitid/
Học thuật
Thân thiện
sophisticated

A sophisticated electronic control system manages the factory's operations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tinh vi, phức tạp: Chỉ một vật, hệ thống hoặc ý tưởng được phát triển cao, thiết kế hoặc cấu trúc phức tạp thường tiên tiến.
    • Sành điệu, tinh tế: Chỉ một người kiến thức rộng, kinh nghiệm sống thị hiếu tinh tế về văn hóa, thời trang, nghệ thuật.
    • Khôn ngoan, thạo đời: Chỉ một người từng trải, hiểu biết về thế giới cách ứng xử, đôi khi mang hàm ý hoài nghi hoặc không còn ngây thơ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The laboratory uses sophisticated equipment for genetic research. (Phòng thí nghiệm sử dụng thiết bị tinh vi cho nghiên cứu di truyền.)
    • She has a sophisticated taste in wine. ( ấy gu thưởng rượu vang tinh tế.)
    • After years of traveling, he became very sophisticated about different cultures. (Sau nhiều năm du lịch, anh ấy trở nên rất thạo đời về các nền văn hóa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sophisticated" trong bối cảnh công nghệ thường nhấn mạnh sự phức tạp tiên tiến vượt trội.

    • The software uses a sophisticated algorithm to predict market trends. (Phần mềm sử dụng một thuật toán tinh vi để dự đoán xu hướng thị trường.)
  • "Sophisticated" để mô tả một đối tượng khán giả hoặc người tiêu dùng am hiểu, đòi hỏi cao.

    • This magazine is aimed at a sophisticated readership. (Tạp chí này nhắm đến một lượng độc giả sành điệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sophistication (danh từ): Sự tinh vi, sự tinh tế, sự sành điệu.
    • The sophistication of modern smartphones is remarkable. (Sự tinh vi của điện thoại thông minh hiện đại thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Advanced (tiên tiến): Thường dùng cho công nghệ, kỹ thuật.
  • Complex (phức tạp): Nhấn mạnh vào cấu trúc nhiều phần, khó hiểu.
  • Cultured ( văn hóa): Nhấn mạnh vào kiến thức thưởng thức nghệ thuật.
  • Worldly (từng trải): Nhấn mạnh vào kinh nghiệm sống hiểu biết xã hội.
Từ trái nghĩa
  • Simple (đơn giản).
  • Basic (cơ bản).
  • Naive (ngây thơ).
  • Unsophisticated (không tinh vi, chất phác).
Thành ngữ liên quan
  • A sophisticated palate: Vị giác tinh tế, chỉ khả năng thưởng thức phân biệt tinh tế các món ăn, thức uống.
    • As a food critic, he has developed a sophisticated palate. ( một nhà phê bình ẩm thực, anh ấy đã phát triển một vị giác tinh tế.)
sophisticated

A sophisticated electronic control system manages the factory's operations.

tính từ
  1. tinh vi, phức tạp, rắc rối
    • sophisticated instruments
      những dụng cụ tinh vi
  2. khôn ra, thạo đời ra
  3. giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sophisticated"

Từ có nhắc đến "sophisticated"