well-informed

/'welin'f :md/
Học thuật
Thân thiện
well-informed

A well-informed student raises her hand in class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đủ thông tin, hiểu biết đầy đủ: Chỉ một người kiến thức sâu rộng cập nhật về một hoặc nhiều chủ đề, thường do đã đọc nhiều hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.
    • Thạo tin, am hiểu: Chỉ trạng thái nắm bắt được các thông tin mới nhất chính xác về một vấn đề cụ thể hoặc tình hình chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a well-informed citizen who reads the news daily. ( ấy một công dân thạo tin người đọc tin tức hàng ngày.)
    • To make a good decision, you need to be well-informed about all the options. (Để đưa ra quyết định đúng đắn, bạn cần phải đầy đủ thông tin về tất cả các lựa chọn.)
    • The journalist provided a well-informed analysis of the economic crisis. (Nhà báo đã đưa ra một phân tích sâu sắc đầy đủ thông tin về cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep someone well-informed": cập nhật thông tin đầy đủ cho ai đó.
    • Please keep me well-informed of any changes to the schedule. (Làm ơn hãy cập nhật cho tôi đầy đủ thông tin về bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.)
  • "a well-informed source": một nguồn tin đáng tin cậy am hiểu.
    • According to a well-informed source, the meeting has been postponed. (Theo một nguồn tin am hiểu, cuộc họp đã bị hoãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-informedness (danh từ, ít dùng): tình trạng/ phẩm chất của việc được thông tin đầy đủ.
  • Informed (tính từ): thông tin, hiểu biết (mức độ có thể thấp hơn "well-informed").
    • An informed decision. (Một quyết định cân nhắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Knowledgeable: am hiểu, kiến thức.
  • Enlightened: được giác ngộ, hiểu biết sáng suốt.
  • Clued-up (thông tục): nắm thông tin.
Từ trái nghĩa
  • Ill-informed: thiếu thông tin, hiểu biết sai lệch.
  • Uninformed: không thông tin, không biết .
  • Ignorant: thiếu hiểu biết.
Thành ngữ liên quan
  • To be in the know: ở trong vòng hiểu biết, biết thông tin (thường thông tin nội bộ hoặc mới nhất).
    • You should ask him about the project; he's always in the know. (Bạn nên hỏi anh ấy về dự án; anh ấy luôn người nắm thông tin.)
well-informed

A well-informed student raises her hand in class.

tính từ
  1. đủ tài liệu, biết ; thạo tin

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự