intellectual

/,inti'lektjuəl/
Học thuật
Thân thiện
intellectual

An intellectual discusses philosophy with a colleague in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) trí óc, trí tuệ: Liên quan đến khả năng suy nghĩ, lý luận hiểu biết sâu sắc, đối lập với cảm xúc hoặc thể chất.
    • trí thức, uyên bác: Mô tả một ngườihọc thức cao, khả năng tư duy phê phán hiểu biết rộng.
  2. Danh từ:

    • Người trí thức: Một người tham gia vào công việc đòi hỏi tư duy sáng tạo, phê phán hoặc nghiên cứu, như trong văn học, nghệ thuật, khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She enjoys intellectual conversations about philosophy. ( ấy thích những cuộc trò chuyện trí tuệ về triết học.)
    • This book presents an intellectual challenge to its readers. (Cuốn sách này đặt ra một thách thức trí tuệ cho độc giả.)
  • Danh từ:

    • He is a leading intellectual in the field of economics. (Ông ấy một trí thức hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế học.)
    • The conference was attended by intellectuals from around the world. (Hội nghị sự tham dự của các trí thức từ khắp nơi trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intellectual property": tài sản trí tuệ (quyền sở hữu đối với sáng tạo của trí óc).

    • Protecting intellectual property is crucial for innovation. (Bảo vệ tài sản trí tuệ rất quan trọng cho sự đổi mới.)
  • "intellectual curiosity": sự tò mò tri thức, ham hiểu biết.

    • Her intellectual curiosity led her to study ancient languages. (Sự tò mò tri thức đã dẫn ấy đến việc nghiên cứu các ngôn ngữ cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Intellectually (trạng từ): một cách trí tuệ.

    • He argued his point intellectually and calmly. (Anh ấy tranh luận quan điểm của mình một cách trí tuệ bình tĩnh.)
  • Intellect (danh từ): trí năng, trí tuệ (năng lực tư duy).

    • She is a person of considerable intellect. ( ấy một người trí tuệ đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Cerebral (thuộc não bộ, trí tuệ), scholarly (học thuật), highbrow (tri thức cao).
  • Danh từ: Thinker (nhà tư tưởng), scholar (học giả), academic (nhà nghiên cứu học thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verb. Các cụm từ liên quan thường cụm danh từ hoặc tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "The life of the mind": đời sống tinh thần/trí tuệ (một cụm diễn đạt tương tự về việc theo đuổi các hoạt động trí óc).
    • He devoted himself to the life of the mind. (Ông ấy cống hiến bản thân cho đời sống trí tuệ.)
intellectual

An intellectual discusses philosophy with a colleague in a quiet library.

tính từ
  1. (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc
  2. trí thức, hiểu biết rộng; tài trí
danh từ
  1. người trí thức, người lao động trí óc