blase

Học thuật
Thân thiện
blase

A seasoned traveler looks blase as the plane takes off.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, hờ hững: Chỉ thái độ không còn cảm thấy hứng thú, phấn khích hay quan tâm đến điều đó, thường do đã trải nghiệm quá nhiều hoặc quá quen thuộc.
    • Rất trải đời, thạo đời, sành sỏi: Chỉ một người nhiều kinh nghiệm sống, từng trải hiểu biết sâu sắc về thế giới, đến mức khó có điều làm họ ngạc nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He had a blase attitude towards the luxury cars; he had seen so many in his life. (Anh ta thái độ lãnh đạm với những chiếc xe hơi sang trọng; anh ta đã thấy quá nhiều trong đời rồi.)
    • The millionaire's children were blase about their trip to Paris; it was their fifth visit. (Những đứa con của triệu phú tỏ ra thờ ơ với chuyến đi Paris; đó lần thứ năm chúng đến thăm.)
    • Her blase manner suggested she was very worldly and experienced. (Cử chỉ sành sỏi của ấy cho thấy ấy rất từng trải kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be blase about something": tỏ ra thờ ơ, lãnh đạm về điều đó.

    • She was completely blase about the news of her promotion. ( ấy hoàn toàn thờ ơ với tin tức về việc thăng chức của mình.)
  • "a blase air/attitude": một vẻ/ thái độ thờ ơ, lãnh đạm.

    • He answered the reporter's questions with a blase air. (Anh ta trả lời câu hỏi của phóng viên với vẻ thờ ơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Worldly-wise (adj): từng trải, sành sỏi.

    • His worldly-wise advice was invaluable. (Lời khuyên sành sỏi của ông ấycùng quý giá.)
  • Jaded (adj): chán ngán, mệt mỏi (do trải nghiệm quá nhiều).

    • The jaded critic had seen too many bad movies. (Nhà phê bình chán ngán đã xem quá nhiều phim dở.)
Từ đồng nghĩa
  • Nonchalant: thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm.
  • Indifferent: dửng dưng, thờ ơ.
  • Sophisticated: tinh tế, sành điệu, từng trải.
  • Weary: mệt mỏi, chán ngán.
Từ trái nghĩa
  • Enthusiastic: nhiệt tình, hăng hái.
  • Excited: phấn khích, hào hứng.
  • Naive: ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.
  • Impressionable: dễ bị ảnh hưởng, dễ xúc động.
blase

A seasoned traveler looks blase as the plane takes off.

Adjective
  1. lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, hờ hững
  2. không thấy quan tâm, thích thú, buồn tẻ (do tiếp xúc thường xuyên,...)
  3. rất trải đời, thạo đời, sành sỏi