Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
snag
/snæg/

danh từ
  • chân răng gãy
  • gốc cây gãy ngang
  • đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...)
  • cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè)
  • vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...)
  • (nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ

ngoại động từ
  • va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ
  • nhổ hết cừ (ở một triền sông)
  • đánh gốc (cây)
  • phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây)
Related words




Search for snag in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt