rent

/rent/
Học thuật
Thân thiện
rent

A family rents a small house with a garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền thuê: Khoản tiền phải trả định kỳ để được sử dụng tài sản của người khác, như nhà, đất, xe cộ, hoặc thiết bị.
    • Sự cho thuê / sự thuê: Hành động hoặc thỏa thuận cho phép ai đó sử dụng tài sản của mình để đổi lấy tiền thuê, hoặc hành động sử dụng tài sản của người khác bằng cách trả tiền.
  2. Động từ:

    • Cho thuê: Cho phép ai đó sử dụng tài sản của mình trong một thời gian nhất định để đổi lấy tiền.
    • Thuê: Trả tiền để được sử dụng tài sản của người khác trong một thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The monthly rent for this apartment is quite high. (Tiền thuê hàng tháng cho căn hộ này khá cao.)
    • He pays the rent on the first day of every month. (Anh ấy trả tiền thuê vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.)
    • The car is available for rent. (Chiếc xe sẵn để cho thuê.)
  • Động từ:

    • They decided to rent a house near the beach for the summer. (Họ quyết định thuê một ngôi nhà gần bãi biển cho mùa .)
    • She rents out her old apartment to students. ( ấy cho thuê căn hộ của mình cho sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "For rent": sẵn để cho thuê.

    • There is a sign that says "For rent" on that building. ( một tấm biển ghi "Cho thuê" trên tòa nhà đó.)
  • "Rent out": Cho thuê (một bộ phận của tài sản mình sở hữu hoặc đang ở).

    • To earn extra income, he rents out a room in his house. (Để kiếm thêm thu nhập, anh ấy cho thuê một phòng trong nhà mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rental (n): Sự cho thuê, sự thuê; hoặc vật được cho thuê (như xe, thiết bị).

    • The car rental service is very convenient. (Dịch vụ thuê xe ô tô rất tiện lợi.)
  • Renter (n): Người đi thuê, người thuê nhà.

    • The renter is responsible for paying the utility bills. (Người thuê nhà chịu trách nhiệm thanh toán hóa đơn tiện ích.)
  • Landlord / Landlady (n): Chủ nhà, chủ cho thuê.

  • Tenant (n): Người thuê nhà, người thuê đất.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiền thuê): Lease payment, fee.
  • Động từ (cho thuê): Lease, let.
  • Động từ (thuê): Lease, hire.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rent out: (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • Rent from someone: Thuê từ ai đó.
    • We rent the office space from a large company. (Chúng tôi thuê không gian văn phòng từ một công ty lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • "More trouble than it's worth" / "Not worth the rent" (nghĩa bóng): Gây ra nhiều rắc rối hơn lợi ích mang lại.
    • That old car is more trouble than it's worth. (Chiếc xe đó gây phiền toái nhiều hơn giá trị của .)
rent

A family rents a small house with a garden.

danh từ
  1. chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe
  2. chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi
  3. (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
danh từ
  1. tiền thuê (nhà, đất);
    • rent in kind
      bằng hiện vật
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê
  3. (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt
ngoại động từ
  1. cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu (ruộng đất)
    • to rent a house to someone
      cho ai thuê nhà
  2. thuê (nhà, đất); cày nộp (ruộng đất)
    • lost of poor peasant had to rent land
      nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp
  3. bắt giả tiền thuế, bắt nộp
    • to rent one's tenant high
      bắt người thuê giá tiền thuê cao
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái )
nội động từ
  1. (được) cho thuê
    • this building rents at 1,000d a year
      toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rend